Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Nghĩa Hán Việt của và cách đọc

0phiếu
9 lượt xem
THỬ
13
ねずみ
Con chuột.
Chuột hay truyền bệnh dịch hạch cho người, nên gọi chứng dịch hạch là thử dịch 鼠疫.
Người hay trù trừ, du di, ba phải gọi là thủ thử 首鼠. Cũng gọi là thủ thí 首施.
0phiếu
ねず
n
(1) mouse; rat; (2) dark gray; slate color
0phiếu
ねずみ
n
(1) mouse; rat; (2) dark gray; slate color
0phiếu
ねず
n
 (1) chuột; con chuột; (2) màu xám đậm; màu sắc đá phiến
0phiếu
ねずみ
n
 (1) chuột; con chuột; (2) màu xám đậm; màu sắc đá phiến
Tra từ / 検索