Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Nghĩa Hán Việt của và cách đọc

0phiếu
8 lượt xem
鼻
TỴ
14
はな
Cái mũi.
Trước tiên. Như ông thủy tổ gọi là tị tổ 鼻祖.
Xỏ mũi.
Cái chuôi ấm.
Cái núm ấn.
0phiếu
はな
n
nose
0phiếu
はな
n
mũi
Tra từ / 検索