Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Nghĩa Hán Việt của và cách đọc

0phiếu
26 lượt xem
LONG/SỦNG
16
リュウ
Con rồng.
Người xưa nói nó hay làm mây làm mưa, cho nên cho nó là một trong bốn giống linh.
Lại dùng để ví với các ông vua. Cho nên vua lên ngôi gọi là long phi 龍飛.
Ngựa cao tám thước trở lên gọi là long.
Lối mạch núi đi gọi là long. Như nhà xem đất (thầy địa lý) kêu là long mạch 龍脈 vậy.
Nói ví dụ người phi thường.
Một âm là sủng. Cùng nghĩa với chữ sủng 寵.
0phiếu
たつ
oK
(n) (1) dragon; (2) promoted rook (shogi)
0phiếu
りゅう
oK
(n) (1) dragon; (2) promoted rook (shogi)
0phiếu
たつ
oK
(N) (1) con rồng; (2) rook thăng (shogi)
0phiếu
りゅう
oK
(N) (1) con rồng; (2) rook thăng (shogi)
Tra từ / 検索