Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Ý nghĩa tiếng Việt của 齧り付く:

0phiếu
1 lượt xem
Cách đọc, giải nghĩa và ví dụ:

かじりつく

v5k
cắn vào; dính vào
0phiếu
かじりつく
v5k
to bite into; to stick to
0phiếu

かじり‐つ・く【×齧り付く】

ăn sâu vào

1 làm cho răng mạnh mẽ vào cuối của vấn đề. Chặt gặm. Cắn.
2 chắc bị mắc kẹt trong Mai đi. Bám.
3 để dính vào một trong những điều mà Mai đi. Bám.

かぶり‐つ・く【×齧り付く/×噛り付く】

ăn sâu vào

1 cắn mở miệng rất nhiều. Momentum cắn tốt.
2 vững ám ảnh. Cắn.

0phiếu

かじり‐つ・く【×齧り付く】

[動カ五(四)]
物の端に勢いよく歯を立てる。ぎゅっとかじる。食いつく。「大きなフランスパンに―・く」
しっかりくっついて離れまいとする。しがみつく。「母親に―・いて甘える」
一つの物事に執着して離れまいとする。しがみつく。「テレビに―・く」

かぶり‐つ・く【×齧り付く/×噛り付く】

[動カ五(四)]
口を大きく開けて食いつく。勢いよくかみつく。「リンゴに―・く」
しっかりと取りつく。かじりつく。「舞台に―・く」

0phiếu

bite into

1 make a vigorous tooth at the end of the matter. I tangle. To cling to.
2 firmly stuck in the Mai away. cling.
3 to stick to one of the things the Mai away. cling.

bite into

1 bite open the mouth greatly. It gains vigor.
2 firmly obsess. Graze.

Tra từ / 検索