Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Ý nghĩa tiếng Việt của 齧り散らす:

0phiếu
1 lượt xem
Cách đọc, giải nghĩa và ví dụ:

かじりちらす

v5s
gặm tại và vãi ra xung quanh; bắt đầu được rất nhiều điều chưa hoàn thành bất kỳ
0phiếu
かじりちらす
v5s
to gnaw at and scatter around; to start a lot of things without finishing any
0phiếu

かじり‐ちら・す【×齧り散らす】

Gặm và vãi ra xung quanh

1 gặm ở đây và có chút một.
2 là với một Arekore và tay ngay lập tức bỏ thuốc lá.

0phiếu

かじり‐ちら・す【×齧り散らす】

[動サ五(四)]
あちらこちらを少しずつかじる。「菓子を―・して残す」
あれこれと手をつけてはすぐやめる。「外国語をいくつも―・す」

0phiếu

Scatter

1 gnaw the here and there little by little.
2 is with a Arekore and hands immediately quit.

Tra từ / 検索