Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Ý nghĩa tiếng Việt của 齧歯類:

0phiếu
1 lượt xem
Cách đọc, giải nghĩa và ví dụ:

げっしるい

n
động vật gặm nhấm
0phiếu
げっしるい
n
rodent
0phiếu

げっし‐るい【×齧歯類】

Rodent

tên chung của một động vật gặm nhấm có vú. Kể từ khi cặp răng cửa, trong đó 鑿 形 tiếp tục tăng trưởng liên tục, trầy sướt luôn điều cắn. Không chó. Trong hầu hết các loại của nhiều động vật có vú, nó được chia thành 3 thuộc phân bộ của sóc chuột, nhím, khoảng 1600 loài được biết đến. New Zealand và phân phối trên toàn thế giới, ngoại trừ châu Nam Cực.

0phiếu

げっし‐るい【×齧歯類】

齧歯目の哺乳類の総称。鑿(のみ)形をした一対の門歯は絶えず伸びつづけるので、常に物をかじってすり減らす。犬歯はない。哺乳類では最も種類が多く、リス・ネズミ・ヤマアラシの3亜目に大別され、約1600種が知られる。ニュージーランドと南極大陸を除く世界各地に分布。

0phiếu

rodent

Generic term for rodent mammals. A pair of incisal teeth with chisel forms keeps stretching constantly, so it always wears and wears things. There is no cuspid teeth. It is the most common in mammals, it is roughly divided into the third line of squirrel, rat and porcupine, and about 1600 species are known. Distributed around the world except New Zealand and Antarctica.

Tra từ / 検索