Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Mẫu ngữ pháp ~ばそれまでだ - Ý nghĩa và cách dùng

0phiếu
18 lượt xem
~ばそれまでだ
接続:
 Vば+それまでだ
意味:
そのようなことになればすべて終わりだ
nếu... là xong/là hết

①今食べないならばそれまでだ
Bây giờ nêu không ăn thì coi như là xong.

②一生懸命働いても病気になればそれまでだ
Dù có làm việc hết sức mình, nếu mà bệnh xuống coi như là xong.

③高い車を買っても、事故をおこせばそれまでだ
Dù có mua ô tô đắt tiền, nếu gây tai nạn một cái coi như xong.

④いくらお金をためても、死んでしまえばそれまでだ
Dành dụm bao nhiêu tiền đi nữa, lỡ chết một cái là hết.

⑤どんなにきれいな花でも、枯れてしまえばそれまでだ
Hoa đẹp đến đâu đi nữa, héo rồi coi như là hết.
Tra từ / 検索