Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Mẫu ngữ pháp ~のみならず/ひとり~のみならず - Ý nghĩa và cách dùng

0phiếu
16 lượt xem
~のみならず/ひとり~のみならず
接続 :
名詞/普通形(ナAである/Nである) +のみならず
意味:
~だけでなく
không chỉ; không những

①ひとり東京のみならず日本中の問題だ。
Vấn đề không chỉ của một mình Tokyo mà của cả nước Nhật.

②山川さんはでトラブルを起こしたのみならず、部長へのもった。
Anh Yamagawa không chỉ gây rắc rối tại nơi đi công tác mà còn lơ là việc báo cáo cho giám đốc bộ phận nữa.

③私立大学のみならず国立大学でも学費の値上げは避けられないようだ。
Dường như không chỉ đại học tư, ngay cả đại học công lập cũng không thể tránh khỏi học phí tăng.

④この不景気では、中小企業のみならず大企業でも経費を削る必要がある。
Với tình trạng kinh tế suy thoái này, không chỉ các doanh nghiệp vừa và nhỏ, ngay cả các doanh nghiệp lớn cũng cần phải cắt giảm kinh phí.

⑤体がであるのみならず何かをやりげようとする意志の力に欠けている。
Không những cơ thể ốm yếu hay bệnh, mà còn thiếu sức mạnh ý chí muốn làm điều gì đó đến cùng.
Tra từ / 検索