Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Mẫu ngữ pháp ~べからず - Ý nghĩa và cách dùng

0phiếu
10 lượt xem
~べからず
接続 :
Vる+べからず(「する」は「すべからず」もある)
意味:
~してはいけない
cấm

①食うべからず:
Cấm ăn.

②。録音中。ノックするべからず
Đang thu âm. Cấm gõ cửa.

③昔はよくてに「ここにごみを捨てるべからず」などと書いてあった。
Thời trước, trên tấm biển cắm thường có viết như “Cấm xả rác tại đây.”

④(公園で)「芝生に入るべからず」。
(Tại công viên) Cấm đi vào bãi cỏ.
Tra từ / 検索