Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Mẫu ngữ pháp ~べく - Ý nghĩa và cách dùng

0phiếu
18 lượt xem
~べく
接続 :
Vる+べく(「する」は「すべく」もある)
意味:
~するするために、  ~しようとして 
để; với ý định

①スパゲッティを食べるべくイタリアへ行く。
Tôi đi Ý để ăn mì spaghetti.

②定年退職後、海外に移住すべく今から準備を進めている。
Tôi chuẩn bị từ bây giờ với ý định sau khi về hưu thì ra nước ngoài sống.

③英国へ留学するべく貯金している。
Tôi đang dành dụm tiền để đi du học Anh quốc.

④友達を見舞うべく、病院へ行った。
Tôi đi bệnh viện để thăm bệnh người bạn.

⑤田中氏は記者会見場に向かうべく、上着を着て部屋を出た。
Ông Tanaka mặc vét rồi ra khỏi phòng, đi hướng về chỗ họp báo.
Tra từ / 検索