Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Mẫu ngữ pháp ~まじき - Ý nghĩa và cách dùng

0phiếu
10 lượt xem
~まじき
接続 :
~てはいけない/~べきではない
意味:
Vる+まじき(「する」は「すまじき」もある)
cấm làm; không được phép; không nên có

①女の子にあるまじき行動。
Hành vi mà bé gái không nên có.

②学生にあるまじき行為をした者は退学処分にする。
Những ai có hành vi bị cấm làm với tư cách là sinh viên, sẽ bị xử lý đuổi học.

③ほかの人の案を盗むなんて許すまじきことだ。
Ăn cắp ý tưởng của người khác là việc làm không được phép.

④彼の言動は政治家としてあるまじきもので、非難されて当然だ。
Lời nói và hành động của ông ta là điều cấm kỵ đối với một chính trị gia, bị họ phê phán là đương nhiên rồi.
Tra từ / 検索