Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Mẫu ngữ pháp ~までもない - Ý nghĩa và cách dùng

0phiếu
26 lượt xem
~までもない
接続 :
Vる+までもない
意味:
~しなくてもいい
không cần thiết; không cần phải

①手伝うまでもない宿題。
Bài tập không cần phải giúp đỡ làm.

②あの映画はいいけど、映画館に行くまでもないと思う。DVDで見れば十分だよ。
Bộ phim ấy thì hay nhưng tôi nghĩ không cấn thiết phải đi đến rạp. Xem bằng DVD là đủ.

③王さんはけさ退院したそうだ。林さんが家族から直接聞いたのだから、確かめるまでもないだろう。
Nghe nói anh Ou đã xuất viện sáng nay. Vì chị Hayashi đã nghe trực tiếp từ gia đình, nên có lẽ không cần thiết phải xác nhận lại.

④このくらい小さい切り傷なら、わざわざ病院へ行くまでのこともない。消毒して薬を塗っておけば治るだろう。
Vết thương nhỏ cở này không cần phải đi bệnh viện đâu. Nếu sát trùng, bôi thuốc là sẽ khỏi.

⑤そんなことを調べるまでもなく、常識で判断できることだ。
Không cần phải điều tra chuyện như thế, chỉ bằng kiến thức thông thường cũng phán đoán được.
Tra từ / 検索