Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Mẫu ngữ pháp ~まみれ/だらけ/ずくめ - Ý nghĩa và cách dùng

0phiếu
22 lượt xem
~まみれ/だらけ/ずくめ
接続 :
名詞+まみれ
意味:
たくさんついている
bám đầy; dính đầy; đầy

①ほこりまみれの部屋。
Căn phòng bám đầy bụi.

②二人とも、血まみれになるまで戦った。
Chiến đấu với nhau cho đến khi cả hai cùng đầy máu me.

③足跡から、犯人は泥まみれの靴をはいていたと思われる。
Từ các dấu chân, nên nghĩ là tên trộm đã đi giày dính đầy bùn.

④汗まみれになって農作業をするのは楽しいことだ。
Làm nông, người ngợm đầm đìa mồ hôi, thật là vui.
Tra từ / 検索