Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Mẫu ngữ pháp ~もさることながら/~さることながら - Ý nghĩa và cách dùng

0phiếu
12 lượt xem
~もさることながら/~さることながら
接続 :
名詞+もさることながら
意味:
~はもちろんだけど、/ ~もそうだが、そればかりでなく
...thì đương nhiên rồi, ... cũng...

①パンもさることながらケーキもおいしい。
Bánh mì thì đương nhiên rồi, bánh kem cũng ngon nữa.

②このパソコンは、価格や性能もさることながら、デザインが良いので人気がある。
Cái máy tính này, giá cả, tính năng thì đương nhiên rồi, thiết kế lại còn được nữa, nên nhiều người ưa chuộng.

③最近は、世界の政治や宗教の問題もさることながら、人権問題も多くの人の注目を集めている。
Gần đây, vấn đề chính trị, tôn giáo trên thế giới thì đương nhiên rồi, vấn đề nhân quyền cũng đang thu hút sự quan tâm của nhiều người.
Tra từ / 検索