Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Mẫu ngữ pháp ~ものを - Ý nghĩa và cách dùng

0phiếu
15 lượt xem
~ものを
接続 :
普通形(ナ形容詞な)+ものを (Nにつく形はない)
意味:
~のに (不満、恨み、非難、後悔、残念な気持ちを込めて言うときの言い方)
vậy mà; giá như; phải chi(nói với tâm trạng bất mãn, oán hận, chỉ trích, hối hận, tiếc)

①参加していればおかしがもらえたものを
Phải chi tham gia thì sẽ nhận được bánh kẹo rồi.

②先輩があんなに親切に言ってくれるものを、彼はどうして断るのだろう。
Đàn anh nói tử tế thế kia, vậy mà sao cậu ta lại từ chối.

③「知っていれば教えてあげたものを。知らなかったんです……。ごめんなさい。」
‘’Giá như biết thì đã chỉ cho cậu rồi. Mình đã không biết. Xin lỗi nhé.’’

④夏の間にもう少し作業を進めていればよかったものを。怠しんでいる。
Phải chi tôi làm việc thêm một ít trong mùa hè thì tốt rồi. Vì là kẻ lười biếng, nên bây giờ phải khổ sở vì gần hạn chót rồi.

⑤あの時、薬さえあっれば彼の命は助かったものを
Khi đó giá như chỉ cần có thuốc thì tính mạng của ông ấy đã được cứu rồi.
Tra từ / 検索