Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Mẫu ngữ pháp ~や/~や否や - Ý nghĩa và cách dùng

0phiếu
11 lượt xem
~や/~や否や
接続 :

動詞-辞書形+や否や

意味:

~すると、同時に (「~が起こった直後に後のことが起こる」と言いたい時に使う)
vừa mới... xong là...(sử dụng khi muốn nói rằng: "ngay sau khi ~ xảy ra thì chuyện sau xảy ra")

①先生が来るや否や席に着く。
Giáo viên đến là vào chỗ ngồi ngay.

②よし子は部屋に入って来る、「変なにおいがする」と言って窓を開した。
Yoshiko vừa mới bước vô phòng một cái là nói “có mùi kì cục”, rồi mở toang cửa sổ.

③そのニュースが伝わるや否や、たちまちテレビ局に抗議の電話がかかってきた。
Tin tức đó vừa mới được truyền đi xong là lập tức những cuộc điện thoại phản đối gọi đến nhà đài.

④火災報知器した。
Thiết bị báo cháy vừa reo lên là các học sinh liên tiếp chạy sơ tán về phía sân trường.

注意
後のことは前のことに反応して起こる予想外のできごとが多い。
Sự việc sau thường là những sự việc bất ngờ xảy ra để ứng phó với sự việc trước.

Giống với 
「~たとたん(に)」
「~(か)と思うと/~(か)と思ったら」
「~か~ないかのうちに」
「~が早いか」
「~なり」
Tra từ / 検索