Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Mẫu ngữ pháp ~ゆえ(に)/~ゆえの - Ý nghĩa và cách dùng

0phiếu
23 lượt xem
~ゆえ(に)/~ゆえの
接続 :
名詞/普通形(ナ形容詞な/ナ形容詞である/名詞の/名詞である)+~ゆえ(に)/~ゆえの
意味:
のために/が原因で
do; vì; tại vì
注意:
少し古い文語的表現
Cách nói có tính văn viết, hơi cổ

①嬉しさゆえに飛ねる。
Vì vui sướng nên nhảy cẩng lên.

②円高より多かった。
Do đồng yên tăng giá, nên những người đi du lịch nước ngoài mùa hè này nhiều hơn mọi năm.

③新しい仕事は慣れぬことゆえ、失敗ばかりしております。(手紙文)
Công việc mới do không quen, nên toàn là thất bại. (câu trong thư)

④ 当時しさゆえに、小学校に行けない子どももいた。
Khi đó, cũng có những trẻ em không thể đi học tiểu học tại vì cái nghèo.

⑤日本は島国のゆえに、船の交通が発達している。
Vì Nhật Bản là một quốc đảo, nên giao thông bằng tàu thuyền phát triển.

⑥犯行しかったゆえのことだろうか。
Nguyên nhân phạm tội liệu có phải là do thiếu tình thương của gia đình?
Tra từ / 検索