Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Mẫu ngữ pháp ~をおいて  - Ý nghĩa và cách dùng

0phiếu
20 lượt xem
~をおいて 
接続 :
名詞+をおいて
意味:
~以外に(「~以外に外にない」と言いたい時 )
ngoài(khi muốn nói “ngoài ~ ra thì không có cái/ai khác”)

注意
「~をおいて~ない」の形で使う
Sử dụng dưới dạng: ~をおいて~ない

①彼をおいて私を笑顔にする人はない。
Ngoài anh ấy ra thì không ai có vẻ mặt mỉm cười với tôi cả.

②この仕事をやれる人はあなたをおいて外ににないと思います。
Tôi nghĩ người làm được việc này thì ngoài anh ra không có ai khác.

③こんないやなことを引き受ける人は彼をおいて誰もいない。
Người nhận làm công đáng ghét như này thì chẳng có ai ngoài ông ấy.
Tra từ / 検索