Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Mẫu ngữ pháp ~を限りに - Ý nghĩa và cách dùng

0phiếu
41 lượt xem
~を限りに
接続 :
時を表す名詞+を限りに  
意味:
~を最後として(今まで続いていたことが今後はもう続かなくなることを表す)
là cuối cùng(chuyện kéo dài từ trước đến giờ từ nay về sau sẽ không còn tiếp tục nữa)

①この瞬間を限りに絶交だ。
Giây phút này là lần cuối cùng, từ giờ là tuyệt giao.

②今日を限りに禁煙することにしました。
Hôm nay là ngày cuối, tôi quyết định hôm sau trở đi sẽ bỏ thuốc.

③今回の取引を限りに、今後A社とはいっさい取引しない。
Lần giao dịch này là cuối cùng, từ nay về sau hoàn toàn không giao dịch với công ty A nữa.
注意:
「~の限界まで」という意味の次のような慣用的表現もある。
Cũng có cách nói như sau với ý nghĩa “đến giới hạn/đến hết mức ~ ”

声を限りに 「一番大きい声で」

④サッカーのスタジアムでお客さん声を限りに声援ります。
Khán giả sân vận động đã cổ vũ bằng giọng lớn nhất.

⑤遠くなっていく船に向かって、彼は声を限りに恋人の名を呼んだ。
Hướng về phía con tàu đang xa dần, anh ấy gọi lớn hết mức tên người yêu.

Giống với 限りで  
今月限りで閉店することになりました。
Tháng này là tháng cuối cùng, sau đó cửa hàng sẽ đóng cửa.
Tra từ / 検索