Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Ý nghĩa tiếng Nhật của "người trực tổng đài":

0phiếu
5 lượt xem
Phiên âm Hiragana và cách viết thông thường (dùng Kanji):
n, exp

こうかんしゅ

交換手

GIAO HOÁN THỦ
chị trực tổng đài ơi! Tôi không thể kết nối với ~
交換手さん、〜につながらないのですが
người nữ trực tổng đài
女性の電話交換手
người trực tổng đài quốc tế
国際電話交換手

こうかんじょう

交換嬢

GIAO HOÁN NƯƠNG
người trực tổng đài điện thoại
電話交換嬢
Tra từ / 検索