Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Ý nghĩa tiếng Việt của 無年金:

0phiếu
0 lượt xem
Cách đọc, giải nghĩa và ví dụ:

む‐ねんきん【無年金】

không có lương hưu

Thậm chí nếu việc thanh toán phí bảo hiểm hưu trí lên đến 70 năm tuổi, bởi vì nó không đáp ứng các điều kiện hạn, bạn không nhận được lương hưu.

0phiếu

む‐ねんきん【無年金】

70歳まで年金保険料を納付しても、受給要件を満たさないため、年金を受け取れないこと。→低年金
[補説]老齢年金の受給資格を得るには、原則として25年以上、公的年金に加入している必要があり、平成19年(2007)に社会保険庁(当時)が行った調査では約118万人が無年金者になると推計された。無年金者を減らすため、2015年10月から、受給資格期間が10年に短縮される。

0phiếu

No pension

Even if pension insurance premiums are paid up to the age of 70, they can not receive pensions because they do not satisfy the requirement for payment.

Tra từ / 検索