Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Ý nghĩa tiếng Việt của :

0phiếu
1 lượt xem
Cách đọc, giải nghĩa và ví dụ:

いびき

n

sự ngáy; tiếng ngáy

雷のようないびき
ngáy như sấm
0phiếu

い‐びき【×鼾】

ngáy

Trong lúc ngủ, ban hành một âm thanh lớn từ mũi và miệng với hơi thở. Ngoài ra, âm thanh. đường hô hấp, đặc biệt là ra bởi sự rung động của vòm miệng. "Ngáy ngủ"

0phiếu

い‐びき【×鼾】

睡眠中、呼吸に伴って鼻や口からうるさい音を出すこと。また、その音。気道、特に軟口蓋(なんこうがい)の振動によって出る。「鼾をかく」

0phiếu

snoring

To make a loud noise from your nose and mouth as you breathe while sleeping. Also its sound. It comes out by vibration of the respiratory tract, especially the soft palate. "Stop it"

Tra từ / 検索