Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Ý nghĩa tiếng Việt của 齎す:

0phiếu
0 lượt xem
Cách đọc, giải nghĩa và ví dụ:

もたら・す【×齎す】

đem lại

1 mang lại. Mang.
2 làm gia tăng tình trạng không mong muốn. Nguyên nhân. Tương lai. Ngoài ra, để đạt được một trạng thái nhất định.

0phiếu

もたら・す【×齎す】

[動サ五(四)]
持ってくる。持っていく。「吉報を―・す」
好ましくない状態を生じさせる。引き起こす。将来する。また、ある状態を実現させる。「台風が災害を―・す」「対立を―・す」「利益を―・す」「変化を―・す」

0phiếu

To bring

1 bring. Take.
2 give rise to undesirable state. cause. To the future. Also, realize a state.

Tra từ / 検索