Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Ý nghĩa tiếng Việt của 齧り付き/噛り付き:

0phiếu
8 lượt xem
Cách đọc, giải nghĩa và ví dụ:

かぶり‐つき【×齧り付き/×噛り付き】

và cắn

Các khán giả khi giai đoạn.

0phiếu

かぶり‐つき【×齧り付き/×噛り付き】

《舞台にかぶりつくようにして見るところから》舞台際の客席。

0phiếu

Sticky

The audience seating in the stage.

Tra từ / 検索