Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Ý nghĩa tiếng Việt của 龕像:

0phiếu
3 lượt xem
Cách đọc, giải nghĩa và ví dụ:

がん‐ぞう〔‐ザウ〕【×龕像】

Ganzo

Trên bức tường, như hang động, bức tượng Phật được chạm khắc với bệnh ung thư. Ngoài ra, Đức Phật để cho giống như nó đã được xây dựng để phù hợp với một ngôi đền nhỏ.

0phiếu

がん‐ぞう〔‐ザウ〕【×龕像】

石窟などの壁面に、龕とともに彫り出された仏像。また、それに似せて小さな厨子(ずし)に納まるように造られた仏像。

0phiếu

Statue

A statue of Buddhas carved out together with a garland on the walls of caves and other caves. Also, it is a Buddha image made to fit in a small pagoda resembling it.

Tra từ / 検索