Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Ý nghĩa tiếng Việt của ささぼさつ:

0phiếu
8 lượt xem
Cách đọc, giải nghĩa và ví dụ:

ささ‐ぼさつ

Sasa (Bồ Tát)

Là chữ ghép bởi 2 bộ Thảo trên đầu chữ 菩薩, được sử dụng nhiều trong sách Phật như là chữ viết tắt của chữ "Bồ Tát". Đọc là sasa do chữ này giống như 2 chữ sa của katakana xếp chồng lên nhau.

0phiếu

ささ‐ぼさつ【×?/×?××薩】

「菩薩」の2字の草冠を合わせて「?」とだけ書いた字。「菩薩」の略字として、仏書などの書写に多く使われる。片仮名の「サ」を重ねたように見えるのでいう。

0phiếu
A letter written with only "?" together with the two crowns of "Bodhisattva". As an abbreviation of "bodhisattva", it is often used for writing copies of Buddhist scriptures. It seems to have overlapped Katakana "Sa".
Tra từ / 検索