Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Ý nghĩa tiếng Việt của 青麻:

0phiếu
7 lượt xem
Cách đọc, giải nghĩa và ví dụ:

いちび【青麻】

Hoa ichibi

Giống cây 1 năm (vòng đời là 1 năm), thuộc họ cẩm quỳ. Cao khoảng 1,5 mét. Lá hình trái tim và mọc cách (một lá mọc ra từ một mấu cây). Nở 5 cánh vàng khi chuyển từ mùa hè sang mùa thu. Vỏ cây cho sợi dùng để làm dây thừng, vải thô, chiếu tatami v.v... Có nguồn gốc Ấn Độ.

0phiếu

いちび【?麻/青麻】

アオイ科の一年草。高さ約1.5メートル。心臓形の葉が互生する。夏から秋に、黄色い5弁花を開く。茎の皮から繊維をとり、綱や粗布、畳表の糸などに使う。インドの原産。きりあさ。

0phiếu

Abutilon theophrasti

Annual grasses of the family Aodysiaceae. It is about 1.5 meters tall. Cardiac-shaped leaves replicate. From summer to autumn, open the yellow 5 flower arrangement. Take fibers from the skin of the stem and use it for rope, rough cloth, tatami stitch yarn etc. Origin of India.

Tra từ / 検索