Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Ý nghĩa tiếng Việt của いちびがら:

0phiếu
6 lượt xem
Cách đọc, giải nghĩa và ví dụ:

いちび‐がら

Rơm ichibi

Thân cây ichibi đã tước vỏ. Giử lửa tốt, cháy thành than khi đốt nên dùng làm mồi lửa

0phiếu

いちび‐がら【?×稈】

イチビの茎の外皮を取り去ったもの。焼いて炭にし、火持ちがいいので火口(ほくち)を作る。ほくちから。

0phiếu

ichibi culm

Removed hulls of the stem of the tree. Burn to charcoal and make a crater because it is good for fire. From the Hokkaido.

Tra từ / 検索