Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Ý nghĩa tiếng Việt của 放任:

0phiếu
3 lượt xem
Cách đọc, giải nghĩa và ví dụ:

ほうにん

n

sự không can thiệp; sự giải thoát trách nhiệm

0phiếu
ほうにん
n,vs
noninterference; leaving something to take its own course; giving someone a free hand with something
0phiếu
ほうにん
n,vs
không can thiệp; để lại một cái gì đó để tham dự khoá riêng của mình; cho ai đó một bàn tay miễn phí với một cái gì đó
0phiếu

ほう‐にん〔ハウ‐〕【放任】

faire

Đừng can thiệp, đó là để được như bạn muốn. "Để bỏ bê trẻ em", "để bỏ qua tham nhũng."

0phiếu

ほう‐にん〔ハウ‐〕【放任】

[名](スル)干渉しないで、したいようにさせること。「子供を―する」「汚職を―する」

0phiếu

Funeral

Do not interfere, make it want to do. "I will release my child" "I will give off corruption"

Tra từ / 検索