Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Danh sách mới thêm ở mục Ngữ pháp

0phiếu
~を限りに 接続 :時を表す名詞+を限りに   意味:~を最後として(今まで続いていたことが今後はもう続かなくなることを表す) là cuối cùng(chuyện kéo dài từ trước đến giờ từ nay về sau sẽ không còn tiếp tục nữa) ①この瞬間を限りに絶交だ。 Giây phút này là lần cuối cùng, từ giờ là tuyệt giao. ②今日を限りに禁煙することにしました。 Hôm nay là ngày cuối, tôi quyết định hôm sau trở đi sẽ bỏ thuốc. ③今回の取引を限りに
0phiếu
~をおいて  接続 :名詞+をおいて 意味:~以外に(「~以外に外にない」と言いたい時 ) ngoài(khi muốn nói “ngoài ~ ra thì không có cái/ai khác”) 注意「~をおいて~ない」の形で使う Sử dụng dưới dạng: ~をおいて~ない ①彼をおいて私を笑顔にする人はない。 Ngoài anh ấy ra thì không ai có vẻ mặt mỉm cười với tôi cả. ②この仕事をやれる人はあなたをおいて外ににないと思います。 Tôi nghĩ người làm được việc này thi
0phiếu
~ゆえ(に)/~ゆえの 接続 :名詞/普通形(ナ形容詞な/ナ形容詞である/名詞の/名詞である)+~ゆえ(に)/~ゆえの 意味:のために/が原因で do; vì; tại vì 注意:少し古い文語的表現 Cách nói có tính văn viết, hơi cổ ①嬉しさゆえに飛ねる。 Vì vui sướng nên nhảy cẩng lên. ②円高より多かった。 Do đồng yên tăng giá, nên những người đi du lịch nước ngoài mùa hè này nhiều hơn mọi năm. ③新しい仕事は慣れぬことゆえ、
0phiếu
~や/~や否や 接続 : 動詞-辞書形+や否や 意味: ~すると、同時に (「~が起こった直後に後のことが起こる」と言いたい時に使う) vừa mới... xong là...(sử dụng khi muốn nói rằng: "ngay sau khi ~ xảy ra thì chuyện sau xảy ra") ①先生が来るや否や席に着く。 Giáo viên đến là vào chỗ ngồi ngay. ②よし子は部屋に入って来るや、「変なにおいがする」と言って窓を開した。 Yoshiko vừa mới bước vô phòng một cái là nói
0phiếu
~ものを 接続 :普通形(ナ形容詞な)+ものを (Nにつく形はない) 意味:~のに (不満、恨み、非難、後悔、残念な気持ちを込めて言うときの言い方) vậy mà; giá như; phải chi(nói với tâm trạng bất mãn, oán hận, chỉ trích, hối hận, tiếc) ①参加していればおかしがもらえたものを。 Phải chi tham gia thì sẽ nhận được bánh kẹo rồi. ②先輩があんなに親切に言ってくれるものを、彼はどうして断るのだろう。 Đàn anh nói tử tế thế kia, vậy mà sao cậu ta lại từ chối
0phiếu
~もさることながら/~さることながら 接続 :名詞+もさることながら 意味:~はもちろんだけど、/ ~もそうだが、そればかりでなく ...thì đương nhiên rồi, ... cũng... ①パンもさることながらケーキもおいしい。 Bánh mì thì đương nhiên rồi, bánh kem cũng ngon nữa. ②このパソコンは、価格や性能もさることながら、デザインが良いので人気がある。 Cái máy tính này, giá cả, tính năng thì đương nhiên rồi, thiết kế lại còn được nữa, nên nhiều người ưa chuộng.
0phiếu
~めく 接続 :名詞+めく/名詞+めいた+名詞  意味:~らしくなる/~らしく感じられる có vẻ như ①かき氷が売られて夏めいてきた。 Si rô đá bào được bán rồi, có vẻ như mùa hè đã đến. ②(手紙文)日ごとに春めいてまいりました。その後、お元気でいらっしゃいますか。 (Câu văn trong thư) Mỗi ngày có vẻ như xuân đã đến. Anh/Chị có khoẻ không ạ? ③冗談めいた言い方だったが。中村君は離婚したことをわたしに話した。 Cách nói có vẻ như đùa. Cậu Nakamura đ
0phiếu
~まみれ/だらけ/ずくめ 接続 :名詞+まみれ 意味:たくさんついている bám đầy; dính đầy; đầy ①ほこりまみれの部屋。 Căn phòng bám đầy bụi. ②二人とも、血まみれになるまで戦った。 Chiến đấu với nhau cho đến khi cả hai cùng đầy máu me. ③足跡から、犯人は泥まみれの靴をはいていたと思われる。 Từ các dấu chân, nên nghĩ là tên trộm đã đi giày dính đầy bùn. ④汗まみれになって農作業をするのは楽しいことだ。 Làm nông, người ngợm đầm đìa mồ
0phiếu
~までもない 接続 :Vる+までもない 意味:~しなくてもいい không cần thiết; không cần phải ①手伝うまでもない宿題。 Bài tập không cần phải giúp đỡ làm. ②あの映画はいいけど、映画館に行くまでもないと思う。DVDで見れば十分だよ。 Bộ phim ấy thì hay nhưng tôi nghĩ không cấn thiết phải đi đến rạp. Xem bằng DVD là đủ. ③王さんはけさ退院したそうだ。林さんが家族から直接聞いたのだから、確かめるまでもないだろう。 Nghe nói anh Ou đã xuất viện sáng nay. Vì chị Hayashi đã
0phiếu
~までだ/までのことだ 接続 :Vる+までだ 意味:ほかに方法がないから~する覚悟がある。 thì sẽ làm theo cách... 「までだ」は「Aまでだ」で「(この状況を心配することはない)Aという手段をすればいいだけだ。 (không lo lắng đến tình huống, sẽ làm theo cách cuối cùng là...) ①パソコンがないなら手書きするまでだ。 Nếu không có máy tính thì sẽ viết tay. ②今のアルバイトがクビになっても気にしない。新しいアルバイト先を探すまでだ。 Công việc làm thêm hiện giờ dù có bị đuổi cu
0phiếu
~まじき 接続 :~てはいけない/~べきではない 意味:Vる+まじき(「する」は「すまじき」もある) cấm làm; không được phép; không nên có ①女の子にあるまじき行動。 Hành vi mà bé gái không nên có. ②学生にあるまじき行為をした者は退学処分にする。 Những ai có hành vi bị cấm làm với tư cách là sinh viên, sẽ bị xử lý đuổi học. ③ほかの人の案を盗むなんて許すまじきことだ。 Ăn cắp ý tưởng của người khác là việc làm khô
0phiếu
~べく 接続 :Vる+べく(「する」は「すべく」もある) 意味:~するするために、  ~しようとして  để; với ý định ①スパゲッティを食べるべくイタリアへ行く。 Tôi đi Ý để ăn mì spaghetti. ②定年退職後、海外に移住すべく今から準備を進めている。 Tôi chuẩn bị từ bây giờ với ý định sau khi về hưu thì ra nước ngoài sống. ③英国へ留学するべく貯金している。 Tôi đang dành dụm tiền để đi du học Anh quốc. ④友達を見舞うべく、病院へ行った。 Tôi đi bệnh viện để
0phiếu
~べからず 接続 :Vる+べからず(「する」は「すべからず」もある) 意味:~してはいけない cấm ①食うべからず:。 Cấm ăn. ②。録音中。ノックするべからず。 Đang thu âm. Cấm gõ cửa. ③昔はよくてに「ここにごみを捨てるべからず」などと書いてあった。 Thời trước, trên tấm biển cắm thường có viết như “Cấm xả rác tại đây.” ④(公園で)「芝生に入るべからず」。 (Tại công viên) Cấm đi vào bãi cỏ.
0phiếu
~のみならず/ひとり~のみならず 接続 :名詞/普通形(ナAである/Nである) +のみならず 意味:~だけでなく không chỉ; không những ①ひとり東京のみならず日本中の問題だ。 Vấn đề không chỉ của một mình Tokyo mà của cả nước Nhật. ②山川さんはでトラブルを起こしたのみならず、部長へのもった。 Anh Yamagawa không chỉ gây rắc rối tại nơi đi công tác mà còn lơ là việc báo cáo cho giám đốc bộ phận nữa. ③私立大学のみならず国立大学でも学費の値上
0phiếu
~ばそれまでだ 接続: Vば+それまでだ 意味:そのようなことになればすべて終わりだ nếu... là xong/là hết ①今食べないならばそれまでだ。 Bây giờ nêu không ăn thì coi như là xong. ②一生懸命働いても病気になればそれまでだ。 Dù có làm việc hết sức mình, nếu mà bệnh xuống coi như là xong. ③高い車を買っても、事故をおこせばそれまでだ。 Dù có mua ô tô đắt tiền, nếu gây tai nạn một cái coi như xong. ④いくらお金をためても、
Để xem nhiều hơn, vui lòng nhấn vào danh sách đầy đủ.
Tra từ / 検索