Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

DANH SÁCH NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT JLPT N1 (1級)

#Ngữ phápÝ nghĩa
1あってのNhờ có ~ (mà mới có ...)
2いかんTùy vào ~ như thế nào mà ...
3いかんによらず / いかんにかかわらず / いかんを問(と)わずBất kể ~ như thế nào ...
4(よ)うが / (よ)うとCho dù ~ (vẫn làm gì đó)
5(よ)うが-まいが / (よ)うと-まいとDù có ~ hay không
6(よ)うにも-ないcó muốn ~ cũng không thể.
7かぎりだcảm thấy hết sức ~ (chỉ cảm xúc ở mức độ cao)
8が最後Một khi đã ~ (thì cho dù...)
9かたがたNhân tiện ~ (nên làm gì đó)
10かたわらBên cạnh ~ (Bên cạnh ~ còn ...)
11がてらTiện thể ~
12が早いかVừa ~ xong là đã ...
13からある / からのcó tới (ví dụ: hành lý tới 30 ký)
14きらいがあるCó xu hướng/ Thường hay (chỉ việc xấu)
15極(きわ)まる / 極まりないCực kỳ/ Vô cùng ~ (chỉ mức độ)
16ごとき / ごとくGiống như ~ / Hệt như ~; Loại giống như ~
17こととてDo ~ / Bởi vì ~
18ことなしにKhông có ~
19しまつだCuối cùng trở nên ~
20(で)すらNgay cả ~
21ずくめToàn là ~ (việc vui mừng chẳng hạn)
22ずにはおかないChắc chắn sẽ ~ / Nhất định sẽ ~
23ずにはすまないKhông thể không ~ (về mặt đạo đức, trách nhiệm...)
24そばからVừa ~ (làm gì xong) (thì lại có gì đó xảy ra)
25ただ-のみChỉ có ~ / Chỉ còn ~
26ただ-のみならずKhông chỉ ~
27たところでDù có (làm gì đó đi nữa thì cũng vô ích) ~
28だにChỉ cần ~ là đã ... / Chỉ cần ~ là cũng ...; Ngay cả ~
29たるĐã là ~ (thì phải có nghĩa vụ gì đó)
30たりともNgay cả ~ [một phút/một người...] cũng
31っぱなしCứ [đứng, để,...] nguyên (giữ nguyên trạng thái)
32つ-つLúc thì ~ lúc thì ~ (tác động qua lại hay hành động tương phản)
33であれNgay cả ~
34であれ-であれCho dù có là ~ hay là ~ ...
35てからというものTừ khi ~ là ... (chỉ nguyên nhân, kết quả)
36でなくてなんだろう / でなくてなんであろうKhông phải ~ thì là gì? (dùng để nhấn mạnh) / Không phải ~ sao?
37ではあるまいし / じゃあるましCó phải là ~ đâu (phủ định để thoái thác)
38てやまないLuôn ~(cầu chúc)
39と相(あい)まってCùng với ~ / Lại thêm ~
40とあってVì ~
41とあればNếu có ~
42といい~といいDù ~ hay ~ cũng đều ...
43というところだ / といったところだCũng cỡ ~ / Cũng tầm ~ (chỉ mức độ đại khái)
44といえどもCho dù ~ những vẫn ...
45といったら(ありはし)ない~ hết chỗ nói (chỉ mức độ rất cao)
46と思いきゃ(おもいきゃ)Tưởng là ~ hóa ra ...
47ときたら~ ấy hả, ... (nói đến ai hay chủ thể nào đó)
48ところをNgay lúc ~ (nhấn mạnh thời điểm)
49としたところで / としたって / にしたところで / にしたってNgay cả ~(ai đó)
50とはThật là ~ (chỉ sự ngạc nhiên, ngoài dự kiến)
51とはいえCho dù ~ những vẫn ...
52とばかりにNhư thể là ~ (chỉ ra hiệu làm/không làm gì đó)
53ともなく / ともなしにKhông định ~ nhưng vừa ~ thì ... (không cố ý mà bắt gặp gì đó)
54ともなると / ともなればCó việc ~ là/thì ... (có việc gì đó và hệ quả)
55ないではおかないKhông thể không ~
56ないではすまないKhông thể không ~ (về mặt đạo đức, trách nhiệm)
57ないまでもDù không ~ thì vẫn ...
58ないものでもないChưa chắc đã không ~ (làm được...)
59ながらもDù vẫn ~ nhưng ...
60ながらにVừa đang ~(làm gì) vừa (có thể làm gì đó)
61なくして(は)Nếu không có ~ [thì không thể làm gì đó]
62なしに(は)... mà không ~
63ならではChỉ có ở ~ / Chỉ có thể là ~ (nhấn mạnh nét đặc sắc)
64なりVừa ~ là ... (vừa làm gì xong là đã ...)
65なりに / なりのĐúng với ~ (chỉ hệ quả khớp đúng nguyên nhân) / Với mỗi ~ / Theo kiểu của ~ (chỉ riêng biệt)
66に(は)あたらないKhông đáng để ~ / Không quá ~(ngạc nhiên)
67にあってỞ trong ~ (hoàn cảnh khó khăn...) vẫn ...
68に至(いた)る / に至るまで / に至って(は) / に至ってもĐến mức ~ / Đến cả ~
69にかかわるLiên quan đến ~ / Có ảnh hưởng đến ~
70にかたくないKhông khó để ~ (nhận thấy, tưởng tượng,...)
71にして~ mới (có thể làm gì đó) (nhấn mạnh)
72にそくして / にそくしたDựa theo ~ / Dựa vào ~ (thực tế, quy định,...)
73に足る(たる)Đáng để ~
74にたえないKhông thể ~ nổi; không sao ~ cho hết (chỉ mức độ lớn lao)
75にたえるĐủ để ~
76にひきかえTrong khi ~(sự việc A) thì (sự việc đối nghịch)
77にもましてCòn hơn cả ~ (chỉ mức độ vế sau còn cao hơn vế trước)
78の至り(いたり)Vô cùng ~ (vinh hạnh, trẻ trung,...)
79の極み(きわみ)Cực kỳ ~
80はおろか~ thì khỏi nói, ngay cả ... (cũng không làm được)
81ばこそHoàn toàn là do ~ (chỉ lý do chính yếu)
82ばそれまでだđến khi ~ là hết (chỉ sự kết thúc)
83ひとり-だけでなく / ひとり-のみならずKhông chỉ riêng ~
84べからざるKhông được ~
85べからずCấm ~ (chỉ việc cấm chỉ dùng cho thông báo, biển báo, v.v...)
86べくĐể ~ (làm gì đó)
87まじきKhông thể ~ (tha thứ,...)
88まで(のこと)だChỉ có thể ~ (làm gì đó); Chỉ ~
89までもない / までもなくKhông cần phải ~(đi, nói,...)
90まみれdính đầy ~ (bùn đất,...)
91めくTrông có vẻ ~ / Có vẻ ~
92もさることながらNgoài ~ ra, (thì ngay cả ... cũng...) (nhấn mạnh 2 ý tương đồng)
93ものをLẽ ra phải ~
94や / や否やVừa ~ xong thì ... (chỉ 2 sự kiện nối tiếp nhau)
95ゆえ(に)/ ゆえのDo có ~ / Do đó / Vì vậy
96をおいてTrừ ~ ra thì không ...
97を限りにTừ ~ trở đi / ~ hết sức (kêu,...) (chỉ sự kết thúc, cực hạn)
98を皮切(かわき)りに(して) / を皮切りとしてKể từ khi ~, bắt đầu ... (chỉ sự bắt đầu)
99を禁じ得ない(きんじえない)Không cầm được ~ (nước mắt,...)
100をもってBằng ~ (chỉ nỗ lực hết mức,...); Vào lúc ~ / Kể từ ~
101をものともせずにBất chấp ~
102を余儀(よぎ)なくされる / を余儀なくさせるBuộc phải ~
103をよそにBất chấp ~ (dùng với việc tiêu cực)
104んがため(に) / んがためのVới mục đích ~
105んばかりだ / んばかりに / んばかりのDường như sắp ~ / Như muốn ~(nói,...)
Tra từ / 検索