Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

DANH SÁCH NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT JLPT N3

#Mẫu ngữ pháp JLPT N3Nghĩa tiếng Việt
1いったい(一体)là cái quái quỷ gì, (chỗ) quái nào
2うちにTrong lúc ~, trong thời gian ~
3える(得る)có thể V
4おかげで(お蔭で)nhờ có ... mà ...
5がちrất hay ~ (xu hướng xấu)
6với vẻ mặt ~, có vẻ ~
7こそchính, chính vì
8さえngay cả, thậm chí ... (cũng)
9さえ~ばChỉ cần (N, làm gì) là ... (được)
10さらに(更に)lại còn ... hơn nữa
11すでに(既に)đã (làm, kết thúc, ...)
12せいぜい(精々)cùng lắm là, nhiều nhất là
13だけあってchính là vì ~ (nên)
14だけにđúng là, quả là ~ (nên)
15たとえ~ても(でも)Cho dù ~ cũng
16たとたん(に)vừa V xong thì
17たばかりVừa (làm gì) xong
18たび(に)cứ mỗi lần, cứ mỗi dịp
19たものだ(です)ngày xưa thường hay ...
20だらけdính đầy, bám đầy (bùn đất ...)
21ついlỡ, lỡ tay (làm gì)
22ついでにNhân tiện V thì (làm gì khác)
23っけnếu không nhầm thì .... à?
24っこないChẳng thể nào mà ~ được
25つつ(làm gì) trong lúc vẫn đang V
26つつあるvẫn đang
27つつもcho dù vẫn đang V
28っぱいtrông như là ~, rất ra dáng ~
29つもりでvới ý định ~
30て(で)ならない... quá chừng (mức độ cao)
31ていらい(て以来)kể từ khi đã V thì ~
32てからでないと/からでなければ nếu chưa V xong thì (không thể)
33てき(~的)một cách, mang tính chất
34でさえđến ngay cả N
35てしかたがない(~て仕方がない)... không chịu nổi (mức độ cao)
36てしようがない... không chịu được (mức độ cao)
37てたまらない... chịu hết nổi (mức độ cao)
38てはじめて(て初めて)V rồi mới lần đầu tiên (làm gì)
39ということだ(という事だ)Thế có nghĩa là ... / Nghe người ta nói là ....
40というものだchỉ có thể nói là ~
41というものでもないcũng đâu có nghĩa là ~
42というより... thì đúng hơn là ~
43といえば/~というとNói tới ~ thì ...
44といったらNếu nói đến ~ thì ...
45といっても(と言っても)Cho dù có nói rằng ~ thì ...
46どうしてもdù thế nào cũng (nhất định phải)
47どうやらhình như ... hay sao ấy
48としたらgiả sử rằng ~
49としてvới tư cách là
50とても~ないKhông thể nào mà ~
51とともにCùng với ~
52ないうちにtrong lúc chưa/không V thì (làm gì)
53ないことにはnếu mà không ~ thì ...
54ながら(も)dù vẫn ~ nhưng ...
55などví dụ như ~
56なんか loại như ~
57なんてcái loại như ~
58にあってđang trong lúc ~
59において(に於いて)Ở, tại, trong ( thời điểm, thời gian, ...)
60におうじて(に応じて)tùy theo ~ mà ...
61におけるTrong ~
62にかかわらずbất kể ~
63にかぎる(に限る)chỉ có ~ là nhất, chỉ giới hạn ở ~
64にかわってthay cho ~, thay thế / thay mặt cho ~
65にかんする/~にかんして liên quan tới ~, về ~
66にしたがって(に従って)tuân theo ~
67にしろdẫu là ~ (hay là ~)
68にすぎない(~過ぎない)Chỉ là, không hơn
69にたいして(対して)đối với ~ (vấn đề)
70にちがいないChắc hẳn là, chắc chắn là ~
71についてvề (việc) ~
72につれてcùng với ~, kèm theo với ~
73にとってđối với ~ (ai)
74にともなって(に伴った)đi kèm với ~, song hành với ~
75にはんして(に反して)trái ngược với ~
76によってDo ~, vì ~, bởi ~, tùy vào ~
77にわたる/にわたって(に渡る/に渡って)trong vòng ~, trong suốt ~
78のようなgiống như N
79は~くらいですChỉ tầm ~, chỉ giới hạn ở ~
80は~でゆうめい(は~で有名)Nổi tiếng với ~, vì ~
81ばかりToàn (là làm gì)
82ばかりにchỉ vì ~, chỉ tại ~ (mà)
83はじめ(を初め)mà đầu tiên là N; trước hết là N
84はじめる(始める)bắt đầu V
85はともかく~ thì chưa nói tới, thì khoan nói
86はぬきにして/を抜きにして... thì bỏ qua / bỏ ~ qua
87はもとより~ thì vốn đã .., ngay từ đầu đã ..
88はんめん(反面)một mặt thì ~, mặt khác lại ...
89ふり(振り)giả vờ, giả đò
90べき/~べきではないnên/phải, không nên/không cần
91ほどtới mức độ, tới mức, gần ~
92まいsẽ không (làm gì) (phủ định)
93まさかcó lẽ nào, lẽ nào lại ... (ý hoài nghi)
94ままđể nguyên xi, nguyên trạng
95むきだ(向きです)phù hợp với ~
96むしろthà ... còn hơn
97も~なら~も~/も~ば~も~đã ~ lại còn ~
98やら~やらnào là ~ nào là ~
99ようにsao cho, làm sao cho, chúc cho ~
100ようにするquyết định sẽ V
101ようになるTrở nên (có khả năng làm gì)
102よりほかないkhông có cách nào hơn ngoài ~
103らしいcó vẻ là ~
104わけがないKhông thể nào mà ~
105わけだ~ cũng phải thôi, ~ cũng đúng thôi (thảo nào ~)
106わけではないkhông có nghĩa là ~
107わざわざcó lòng tốt mà, có nhã ý mà
Tra từ / 検索