Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Mới thêm

0phiếu
めいき Đồ mã (để cúng)
0phiếu
そく【×?/即/則】 ⇒乾漆(かんしつ)2
0phiếu
ひおし‐こうどう〔‐カウダウ〕【×?押し坑道】 Hokke
0phiếu
ひおし‐こうどう đường hầm mỏ đường hầm đào dọc theo hướng có quặng
0phiếu
いちび‐はばき quần bó ichibi Một loại quần bó dệt bằng vỏ cây ichibi. Ngày xưa được dùng bởi những người phục dịch trong các efu hoặc vũ công.
0phiếu
いちび‐がら Rơm ichibi Thân cây ichibi đã tước vỏ. Giử lửa tốt, cháy thành than khi đốt nên dùng làm mồi lửa
0phiếu
いちび【青=麻】 Hoa ichibi Giống cây 1 năm (vòng đời là 1 năm), thuộc họ cẩm quỳ. Cao khoảng 1,5 mét. Lá hình trái tim và mọc cách (một lá mọc ra từ một mấu cây). Nở 5 cánh vàng khi chuyển từ mùa hè sang mùa thu. Vỏ cây cho sợi dùng để làm dây thừng, vải thô
0phiếu
ささ‐ぼさつ Sasa (Bồ Tát) Là chữ ghép bởi 2 bộ Thảo trên đầu chữ 菩薩, được sử dụng nhiều trong sách Phật như là chữ viết tắt của chữ "Bồ Tát". Đọc là sasa do chữ này giống như 2 chữ sa của katakana xếp chồng lên nhau.
0phiếu
0phiếu
い‐ざる【×篅】 Cái nia Nia làm bằng tre đan.
0phiếu
かち‐の‐やまい xem 消渇(しょうかち)1
0phiếu
あじ‐がも〔あぢ‐〕【×䳑×鴨】 䳑 鴨 Bí danh của Baikal Teal.
0phiếu
あじむら‐の〔あぢむら‐〕【×䳑群の】 Trong 䳑 群 Ajigamo đang đổ xô cất từ có nghĩa là bạo loạn ré lên trong "Kayofu" "Sawaku". "䳑群trên Sawaki cinnamic của"
0phiếu
あじ‐むら〔あぢ‐〕【×䳑群】 䳑 群 Herd của Ajigamo. "Nếu chúng tôi, vv Nare chúng ta có thể䳑群ồn ào để trán của một ngọn đồi Né Ara để Sabushiwe kun"
0phiếu
あじ〔あぢ〕【×䳑】 䳑 Baikal Teal, tùy thuộc vào khu vực, sọc jack bí danh. Ajigamo.
0phiếu
おも‐づら【䪊=頭/×羈】 䪊 頭
0phiếu
おかみ【×龗】 龗 Chẳng hạn như mưa và tuyết, người ta tin chịu trách nhiệm cho các nước Thiên Chúa. Dragon. "Kemu trục xuất giảm chấn mưa trên Genhi có Poppy摧tuyết ở龗của Oka của tôi"
0phiếu
がん‐ぞう〔‐ザウ〕【×龕像】 Ganzo Trên bức tường, như hang động, bức tượng Phật được chạm khắc với bệnh ung thư. Ngoài ra, Đức Phật để cho giống như nó đã được xây dựng để phù hợp với một ngôi đền nhỏ.
0phiếu
がん【×龕】 Niche cho một hình ảnh 1 trên các bức tường của hang động và những ngôi nhà, trầm cảm được cung cấp để trả một bức tượng của Đức Phật, phụ kiện bàn thờ Phật. Ngoài ra nó đề cập đến các đền thờ Phật giáo. Phật thích hợp. 2 lon và xả rác để trả cơ quan. Coffin.
Tra từ / 検索