Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Danh sách đầy đủ mục Hán Việt

0phiếu
DƯỢC/THƯỢC 龠 17 ヤク 龠 Cái dược, một thứ như cái sáo có ba lỗ. Ðồ để đong, đựng được 1200 hạt thóc. Ta quen đọc là chữ thược.
0phiếu
QUY/QUI/CƯU/QUÂN 龜 16 キ かめ 龜 Con rùa rùa. Tính chậm chạp mà thọ hàng trăm tuổi. Ngày xưa dùng mai nó để bói, cho nên gọi là vật linh. Tục dùng làm tiếng để mỉa người. Ðời nhà Ðường 唐 bọn ca nhạc chít khăn xanh như con rùa, cho nên gọi kẻ chít khăn xan
0phiếu
KHAM/KHÁM 龍 16 ガン/ カン 龕 Cái nhà ở dưới tháp, cái khám thờ Phật. Cũng đọc là khám. Chịu đựng. Lấy.
0phiếu
LONG/SỦNG 龍 16 リュウ 龍 Con rồng. Người xưa nói nó hay làm mây làm mưa, cho nên cho nó là một trong bốn giống linh. Lại dùng để ví với các ông vua. Cho nên vua lên ngôi gọi là long phi 龍飛. Ngựa cao tám thước trở lên gọi là long.
0phiếu
ÁC 齒 24 アク 齷 Ác xúc 齷齪. Xem chữ xúc 齪.
0phiếu
NGẠC 齒 24 ガク
0phiếu
KHỦ 齒 24 ウ 齲 Sâu răng, sún răng. Cũng đọc là chữ khủ.
0phiếu
NGỮ 齒 22 ゴ 齬 Trở ngữ 齟齬. Xem chữ trở 齟.
0phiếu
XÚC 齒 22 サク 齪 Ác xúc 齷齪 hẹp hòi, cẩu nhẩu, gười lượng hẹp, tính hay bẳn hay cáu gọi là ác xúc.
0phiếu
KHIẾT 齒 21 ケツ/ ゲツ 齧 Cắn, lấy răng cắn đứt gọi là niết. Khuyết, sứt. Ăn mòn. Ta quen đọc là chữ khiết.
0phiếu
NGÂN/KHẨN 齒 21 ギン/ ゴン 齦 Lợi, chân răng. Một âm là khẩn. Cắn xương, nhá xương.
0phiếu
XUẤT/XÍCH 齒 20 シュツ/ スチ 齣 Hết một tấn tuồng gọi là nhất xích 一齣. Cũng đọc là nhất xuất.
0phiếu
LINH 歯 17 レイ よわい
0phiếu
LINH 齒 20 レイ よわい 齡 Tuổi.
0phiếu
ĐIỀU 齒 20 ジョウ/ チョウ 齠 Ðiều sấn 齠齔. Xem chữ sấn 齔.
0phiếu
TRỞ 齒 20 ショ/ ソ 齟 Trở ngữ 齟齬 răng vẩu, răng so le không đều nhau. Ý kiến không hợp nhau cũng gọi là trở ngữ 齟齬. Ta quen đọc là trở ngỡ.
0phiếu
SẤN 齒 17 シン 齔 Gãy răng sữa, mọc răng già. Vì thế lúc còn trẻ gọi là điều sấn 齠齔.
0phiếu
XỈ 齒 15 シ は 齒 Răng. Mọc lúc nhỏ gọi là nhũ xỉ 乳齒 răng sữa, mọc lúc lớn gọi là vĩnh cửu xỉ 永乆齒 răng già. Tuổi. Kể tuổi mà định trên dưới gọi là tự xỉ 序齒. Kể. Kể làm người cùng bọn với mình gọi là xỉ 齒, không kể làm bọn với m
0phiếu
TÊ 斉 21 サイ/ シ もたら・す 齎 Ðem cho, mang cho. Tiễn đưa. Hành trang. Tiếng than thở.
0phiếu
HÃN/HAN 鼻 17 カン いびき 鼾 Ngáy. Ngủ ngáy khè khè gọi là hãn 鼾. Có khi đọc là chữ han.
Tra từ / 検索