Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Mới thêm

0phiếu
はなだか‐めん【鼻高面】 bề mặt ích kỷ mũi mặt nạ cao. Bề mặt của Tengu.
0phiếu
はなだか‐ばち【鼻高蜂】 ích kỷ ong Sphecidae của côn trùng. Có một sọc ngang màu vàng-trắng trên bụng trong các màu đen, môi trên là gắn bó ra trước khi dài. Nest đào một cái lỗ trên cát, cho săn ấu trùng và Abu bay.
0phiếu
びこう‐ぐつ〔ビカウ‐〕【鼻高×沓】 giày ích kỷ
0phiếu
びこう‐り〔ビカウ‐〕【鼻高履】 giày dép ích kỷ Cao tăng da Asakutsu các ngón chân. Được sử dụng trong thời kỳ Nara, sau đó được trở thành một nhà sư chuyên dụng. Bikogutsu. Hanatakagutsu.
0phiếu
鼻面(はなづら)を取(と)って引(ひ)き回(まわ)す Chuyển lấy mõm Di chuyển những người khác như yêu thích của họ.
0phiếu
はな‐かくし【鼻隠し】 màng cơ tấm ngang để ẩn cuối mông của xà nhà ra đến mép mái hiên.
0phiếu
び‐へいそく【鼻閉塞】 tắc nghẽn mũi Niêm mạc 10/10 lumen của khoang mũi bằng cách, ví dụ, hẹp, thở nhà nước bằng mũi là thất bại. nghẹt mũi. nghẹt mũi.
0phiếu
はな‐づまり【鼻詰(ま)り】 nghẹt mũi Đó là không khí không vượt qua lỗ cũng bị tắc mũi.
0phiếu
鼻血(はなぢ)も出◦ない Không đi ra thậm chí chảy máu mũi
0phiếu
鼻血(はなぢ)しか出◦ない Không ra chỉ chảy máu mũi
0phiếu
鼻薬(はなぐすり)を嗅(か)が◦せる Để ngửi thấy mùi thuốc nhỏ mũi Sử dụng một khoản hối lộ. Kikaseru những giọt. "Tung hứng với ◦ phép ngửi thấy giọt."
0phiếu
はな‐くた【鼻▽腐】 Hanakusa Fall sứt mẻ của mũi. Ngoài ra, rõ ràng và không có mũi văn phòng khu vực giọng nói. "Sự gia tăng trung niên trong Hanakusa cổng uplink."
0phiếu
鼻脂(はなあぶら)引・く vẽ Hanaabura Sơn Hanaabura mũi tên để mịn. Ngoài ra, chuẩn bị cẩn thận.
0phiếu
はな‐あぶら【鼻脂】 Hanaabura Chất béo tiết ra xung quanh mũi của người đứng đầu và cánh mũi.
0phiếu
はな‐がい【鼻×繋】 Hanatsunagi
0phiếu
はな‐づら【鼻×縻/牛=縻】 Hana 縻 "Xe để thu hút tôi mũi 縻 取"
0phiếu
はな‐なわ〔‐なは〕【鼻縄】 Hananawa
0phiếu
はなお‐ずれ〔はなを‐〕【鼻緒擦れ】 Chà thong Tồn tại hay chân Surimuke da chúng trong dép. Ngoài ra, các vết thương.
0phiếu
はながみ‐ぶくろ【鼻紙袋】 túi giấy mũi "Túi giấy Mũi cũng Shi đặt trong một ý định thực sự là không thô là trong tầm tay."
0phiếu
はながみ‐いれ【鼻紙入れ】 giữ giấy Tissue "Nếu bạn nghe thấy hối tiếc Strain sâu của mũi chiếc ví lên."
Tra từ / 検索