Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Những từ liên quan tới [đỉnh]

0phiếu
ĐỈNH 鼎 13 テイ かなえ 鼎 Cái đỉnh. Ðúc bằng loài kim, ba chân hai tai, lớn bé khác nhau, công dụng cũng khác. Vua Vũ 禹 nhà Hạ 夏 thu vàng trong chín châu lại, đúc làm chín cái đỉnh. Về đời Tam Ðại 三代 (Hạ 夏, Thương 商, Chu 周) cho là một vật rất trọng lưu truyền trong nước. Cho nên ai lấy được thiên hạ gọi là định đ
0phiếu
ĐỈNH/ĐINH 頁 11 チョウ/ テイ いただき、いただ・く 頂 Đỉnh đầu. Phàm chỗ nào rất cao đều gọi là đính. Như sơn đính 山頂 đỉnh núi, ốc đính 屋頂 nóc nhà, v.v. Bình phẩm sự vật gì mà cho là hơn hết cũng gọi là
0phiếu
n いただき 頂 Đỉnh núi Chokai 鳥海山の頂き うら 末 MẠT こうろ 香炉 さかり 盛り THỊNH ちょうじょう 頂上 ちょうてん 頂点 てっぺん
Để xem nhiều hơn, vui lòng nhấn vào danh sách đầy đủ hoặc các thẻ phổ biến.
Tra từ / 検索