Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Những từ liên quan tới [ある]

0phiếu
あば・る【▽荒る】 Aral Tới những con chó. Sự tàn phá. あ・る【荒る】 Aral hình thức văn chương của "allele".
0phiếu
あ・る【有る/在る】 có 1 điều tồn tại. 2 có mặt tại vị trí đó. Nó nằm. 3 điều nào đó được quan sát rõ ràng. Ngoài ra, nó được coi là đã được đặt trong trạng thái nhất định. 4 từ đó xác định. Nó là đến nó. Nó phụ thuộc. 5 (khách quan của sự tồn tại của nó, coi như là trừu tượng) sự hiện diện của con người. Có. 6 đang sống trong thế giới này. Vẫn còn sốn
0phiếu
あ・る【▽散る/▽離る】 rơi Để lại. Cho tan ra bốn góc của trái đất. Away. ち・る【散る】 rơi 1 hoa và lá, rơi ra khỏi thân cây và cành cây. 2 những gì nó đã cùng nhau ㋐ lan tan vỡ. Nó trở thành một con ruồi đoạn cho người dân. ㋑ những gì đã thu thập được tách ra. Rải rác. 3 biến mất ở rải rác. 4 , ch
0phiếu
ある adj-pn  một số ..; một số ..
+1 phiếu
Mình thấy nhiều bạn hay nói là 私はかさがあります。 Trong khi xem anime thì thấy các nhân vật lại hay hỏi là (あなたは)かさを持っていますか。 Vậy cách nói nào mới là đúng ?
0phiếu
HỮU 月 6 ウ/ ユウ あ・る 有 Có. Lấy được. Ðầy đủ. Lời nói trợ từ. Như nhà Ngu gọi là hữu Ngu 有虞. Một âm là d
0phiếu
TẠI 土 6 ザイ あ・る 在 Ở. Như tại hạ vị nhi bất ưu 在下位而不憂 ở ngôi dưới mà chẳng lo. Còn. Như phụ mẫu tại bất viễn du 父母在不遠遊 cha mẹ còn sống không chơi xa. Nhời trợ
0phiếu
ある uk có; tồn tại ラジオは私の部屋にある đài thì ở trong phòng tôi ホテルはどこにあるの ở đâu có khách sạn nhỉ? 棚に辞書が何冊かある trên giá có vài quyển từ điển
0phiếu
ある adj-pn mỗi; mỗi một; có một 〜 人 có một người
0phiếu
ある có アインシュタインには難しいことを易しそうに見せる才能があった。 Einstein có tài làm cho những việc khó trở nên có vẻ dễ dàng. それぞれの民族には固有の文化がある。 Mỗi dân tộc có một nền văn hóa riêng. 彼には3つの大きな欠点がある。 Anh ta có 3 điểm yếu lớn. 松の木は日本中どこへ行ってもある。 Dù đi đâu trên khắp nước Nhật
0phiếu
あらゆる 有らゆる ある 或 n オンリー かく 各 かくじ 各自 chia công việc cho mỗi người 仕事を各自に分担させる mỗi gia đình 各自の家庭 ごと 毎 ごとに
0phiếu
...である ...です v ある 在る Chiếc hộp đó chiều ngang là 2 mét, chiều dọc là 3, 5 m, chiều cao là 1m. その箱は横が2メートル,縦が3.5メートル,深さが1メートルある。 いらっしゃる Ông Oe đã được nhận giải Nobel văn học vào năm 1994 và là tác giả nổi tiếng tầm cỡ thế giới 大江さんは1994年にノベル文学賞を受賞され、世界的に有名な作家で
0phiếu
col あっち tôi thích cái đó, cái kia cũng rất đẹp ! あっちのも好きよ。あっちのもきれいねえ あの ある 或 một ngày kia 〜 日
0phiếu
v ある 在る Olympic Tokyo diễn ra vào năm 1964. 東京オリンピックは1964年にあった。 Ngày mai ở trường của con trai tôi sẽ diễn ra ngày hội thể thao. 明日息子の学校で運動会がある。 Hôm nay sẽ diễn ra một trận bóng chày. 今日野球の試合がある。
Tra từ / 検索