Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Những từ liên quan tới [ずくめ]

0phiếu
ずくめ〔づくめ〕【▽尽くめ】 Chúng tôi hoàn toàn phù hợp Kèm theo danh từ và cụm từ mà phù hợp với nó, chỉ ra rằng đó chỉ là nó được. "Black chúng ta hoàn hảo vì những bộ quần áo", "Mắt chúng ta hoàn hảo điều tốt." づくめ【▽尽くめ】 Chúng tôi hoàn toàn phù hợp
0phiếu
~まみれ/だらけ/ずくめ 接続 :名詞+まみれ 意味:たくさんついている bám đầy; dính đầy; đầy ①ほこりまみれの部屋。 Căn phòng bám đầy bụi. ②二人とも、血まみれになるまで戦った。 Chiến đấu với nhau cho đến khi cả hai cùng đầy máu me. ③足跡から、犯人は泥まみれの靴をはいていたと思われる。 Từ các dấu chân, nên nghĩ là tên trộm đã đi giày dính đầy bùn. ④汗まみれになって農作業をするのは楽しいことだ。 Làm nông, người ngợm đầm đìa mồ
0phiếu
suf hoàn toàn; toàn bộ; tuyệt đối
0phiếu
adj あっとうてき 圧倒的 adv からきし からっきし がらり がらりと ずくめ ぜったいに 絶対に だんじて 断じて とうてい 到底
0phiếu
n いっさい 一切 Anh ta nói rằng sẽ tự chịu trách nhiệm toàn bộ về vấn điều đó. 彼はそのことについては一切自分に責任があるといっている。 Xin nhờ anh toàn bộ. あなたに一切お任せします。 ぜん 全 Cuốn tiểu thuyết có toàn bộ là ~ tập. 全_巻の小説 Từ điển này có toàn bộ
Để xem nhiều hơn, vui lòng nhấn vào danh sách đầy đủ hoặc các thẻ phổ biến.
Tra từ / 検索