Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Những từ liên quan tới [なれる]

0phiếu
な・れる【慣れる/×馴れる】 Nhận được sử dụng để 1 hoặc đặt dài trong tiểu bang, thường hay có kinh nghiệm nó, một cảm giác khó chịu được loại bỏ. Trở thành để được chấp nhận như một điều bình thường. 2 chất đống kinh nghiệm, điều rất có thể là tốt. Thành thạo để. 3 , chẳng hạn như đồ dùng, phù hợp với cơ thể. 4 (quen) ㋐ chống lại con người, một cảm giác khó chịu
0phiếu
なれる v1 phát triển quen với; trở thuần; trở thuần; nhận được quá quen thuộc với
0phiếu
なれる v1 phát triển quen với; trở thuần; trở thuần; nhận được quá quen thuộc với
0phiếu
慣れる và 馴れる đều là なれる, vậy chúng khác nhau như thế nào ? Xin vui lòng chỉ giúp!
0phiếu
THUẦN 馬 13 ジュン な・れる 馴 Quen, lành. Ngựa tập đã thuần theo như ý người gọi là "tuần". Nói rộng ra phàm vật gì dữ tợn mà rèn tập cho đều theo như ý mình đều gọi là "tuần". Hay. Văn chương hay gọi là "nhã tuần" 雅馴. Dần dần, sự gì nó dần dần đến gọi là "tu
0phiếu
QUÁN 心 14 カン な・れる、ならわ・し 慣 Quen. Như tập quán 習慣 tập quen.
0phiếu
なれる dạn làm quen v1 quen với; trở nên quen với
0phiếu
しゅうかんとなる 習慣となる なれる 慣れる
0phiếu
n かって 勝手 しりあいになる 知合いになる v しりあう 知合う Tôi quen với bà ấy ở một bữa tiệc cưới của bạn tôi. あの方とは私のお友達の結婚披露宴で知り合いました。 つきあう 付き合う なれる 慣れる みしりの
Để xem nhiều hơn, vui lòng nhấn vào danh sách đầy đủ hoặc các thẻ phổ biến.
Tra từ / 検索