Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Những từ liên quan tới [はな]

0phiếu
すす‐ばな【×洟】 Hana Chảy nước mũi. Ngoài ra, bạn nhâm nhi nó. "Hanaoshide Las" つき‐はな【×洟】 Hana Hanamizu. Các twit. Flowers. "Dirty-up làm cho mọi việc ..., White Flowers" はな【×洟】 Hana Chất lỏng được tiết ra từ màng nhầy của khoang mũi. Các twit. Hanamizu. "Cắn mũi."
0phiếu
はな[接尾] Hana [suffix] Đối với chữ đại diện cho số, đại diện cho ý nghĩa của set-đàn. "Nagauta đi là Đỗ [suffix] để lại Fu Mai cũng có thể" は‐な[連語] Hana [collocation] 1 cách rõ ràng các vấn đề đại diện cho sự chú ý gọi nhẹ nhàng của một ai đó sẽ. ... Wings. "Chỉ phục vụ Đỗ [suffix], trong những đau đớn kéo dài trên thế giới đủ để thủ Gonsu
0phiếu
TỴ 鼻 14 ビ はな 鼻 Cái mũi. Trước tiên. Như ông thủy tổ gọi là tị tổ 鼻祖. Xỏ mũi. Cái chuôi ấm. Cái núm ấ
0phiếu
HOA 艸 10 カ/ ゲ はな 華 Nước Tàu. Nước Tàu tự gọi là Trung Hoa 中華, người Tàu là Hoa nhân 華人. Màu mỡ, rực rỡ. Phàm sự gì hiện rõ ra đều gọi là hoa. Như quang hoa 光華, vinh hoa 榮華, v.v.
0phiếu
HOA 艸 7 カ/ ケ はな 花 Hoa, hoa của cây cỏ. Tục gọi các vật lang lổ sặc sỡ như vẽ vời thuê thùa là hoa. Danh sắc phiền phức cũng gọi là hoa. Như hoa danh 花名 một
0phiếu
0phiếu
はな bông hoa đóa hoa n hoa 彼女は花々を本の間に押しはさんで保存した Chúng tôi giữ hoa bằng cách ép chúng vào trong những trang sách 私たちは春に美しい花々を見て楽しむ Chúng tôi thích nhìn những bông hoa đẹp vào mùa xuân 庭で咲きほこる花々が春の訪れを告げている Hoa nở ở sân bá
0phiếu
0phiếu
n とったん 突端 ĐỘT ĐOAN はな 鼻 まったん 末端
0phiếu
n うずまき 渦巻き Xoáy của vân tay (hoa tay) 指紋の渦巻き けしのはな ケシの花 Chúng tôi giữ hoa bằng cách ép chúng vào trong những trang sách 彼女は花々を本の間に押しはさんで保存した Chúng tôi thích nhìn những bông hoa đẹp vào mùa xuân 私たちは春に美しい花々を見て楽しむ
Để xem nhiều hơn, vui lòng nhấn vào danh sách đầy đủ hoặc các thẻ phổ biến.
Tra từ / 検索