Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Những từ liên quan tới [アン]

0phiếu
アン(Anne) Anne [1665-1714] Nữ hoàng Anh. Reign 1702-1714. James II của cô con gái thứ hai. Dưới triều đại của mình, thành lập Vương quốc Anh và Anh và Scotland là một phần.
0phiếu
YỂM 黒 26 エン/ アン
0phiếu
ẢM 黒 21 アン 黯 Đen sẫm. Ảm nhiên 黯然 vẻ mặt
0phiếu
ÁM 門 17 アン やみ 闇 Mờ tối. Như hôn ám 昏闇 tối tăm u mê. Lờ mờ. Như Trung Dong 中庸 nói : Quân tử chi đạo, ám nhiên nhi nhật chương 君子之道,闇然而日章 đạo người quân tử lờ mờ mà ngày rõ rệt. Đóng cửa. Buổi tối.
0phiếu
AM 言 16 アン そら・んずる 諳 Quen, am tường, nghe đã kỹ mà hiểu đã thấu gọi là am. Như am luyện 諳練 thành thuộc, lão luyện. Nói mặt.
0phiếu
ÁN 木 10 アン あん、あん・ずる 案 Cái bàn. Cái mâm. Khảo xét, làm sách tự phát biểu ý kiến mình ra cũng gọi là án. Các bản thể lệ nhà nước đ
0phiếu
HẠNH 木 7 アン/ キョウ あんず 杏 Cây hạnh. Ðức Khổng tử ngồi dạy học ở giàn hạnh, vì thế nên thường dùng làm chữ gọi về cửa thầy học. Nhà Ðường cho các học trò đỗ tiến sĩ vào ăn yến ở vườn hạnh ("hạnh viên 杏園) nên tục mới
0phiếu
ÁM 日 13 アン くら・い 暗 Tối, trí thức kém cỏi cũng gọi là ám. Ngầm. Như ám sát 暗殺 giết ngầm.
0phiếu
YẾN 日 10 アン 晏 Trời trong. Trời trong không có mây gọi là yến. Lúc nhà nước được bình yên vô sự gọi là thanh yến 清晏. Muộn. Yên. Rực rỡ, tươi tốt.
0phiếu
ÁN 手 9 アン 按 Ðè xuống. Cứ, bằng cứ cái này để làm chứng cái kia gọi là án. Vỗ. Như án kiếm 按劍 vỗ gươm, án bí 按轡 cầm dây cương, v.v. Xét nghiệm, xưa có quan tuần án 巡按 nghĩa là chức quan đi tuần các nơi để xét xem các quan cai trị dân làm sao.
0phiếu
AM 广 11 アン いおり 庵 Cái am, cái nhà tranh nhỏ gọi là am. Cái nhà nhỏ thờ Phật gọi là am. Có khi viết là 菴.
0phiếu
AN 宀 6 アン やす・い 安 Yên. Như bình an 平安, trị an 治安, v.v. Ðịnh, không miễn cưỡng gì gọi là an. Như an cư lạc nghiệp 安居樂業 yên ở vui với việc làm. Làm yên. Như an
Để xem nhiều hơn, vui lòng nhấn vào danh sách đầy đủ hoặc các thẻ phổ biến.
Tra từ / 検索