Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Những từ liên quan tới [エン]

0phiếu
YỂM 黒 26 エン/ アン
0phiếu
DIÊN 鳥 14 エン とび 鳶 Chim diều hâu. Chỉ diên 紙鳶 cái diều giấy. Còn gọi là phong tranh 風箏.
0phiếu
YỂM 鬼 24 エン うな・される 魘 Bóng đè, nằm mơ thấy ma đè, giật mình tỉnh dậy. "Yểm mị" 魘魅 dùng phép phù chú yểm cầu cho người ta chết.
0phiếu
VIỆN 阜 10 イン/ エン 院 Tường bao chung quanh. Nhà ở có tường thấp bao chung quanh gọi là "viện". Chái nhà, nơi chỗ. Như "thư viện" 書院 chỗ đọc sách. Tòa quan. Như "đại lý viện" 大里院 tòa đạ
0phiếu
DUYÊN 金 13 エン なまり 鉛 Chì, một loài kim giống như thiếc mà mềm (Plumbum, Pb). Cho giấm vào nấu, có thể chế ra phấn. Các nhà tu đạo ngày xưa dùng để luyện thuốc. Phấn đánh mặt làm bằng chì cũng gọi tắt là duyên. Duyên bút 鉛筆 bút chì chế bằng một chất tha
0phiếu
VIỄN 道-首 13 エン/ オン とお・い 遠 Xa, trái lại với chữ cận 近. Sâu xa. Dài dặc. Họ Viễn. Một âm là viển. Xa l
0phiếu
VIÊN 衣 10 エン 袁 Họ Viên. Áo dài lê thê.
0phiếu
DIỄN 行 9 エン 衍 Nước chảy giàn giụa. Vì thế nên sự gì đầy dẫy chan chứa gọi là "diễn", vật gì tươi tốt phồn thịnh cũng gọi là "phồn diễn" 繁衍, chơi bời quá độ gọi là "du diễn" 遊衍. Thế đất rộng phẳng mà thấp gọi là "diễn". Như chằm cát gọi là "sa diễn" 沙衍, đất cao thấp gập ghềnh gọi là "phần diễn" 墳衍.
0phiếu
UYỂN 虫 14 エン 蜿 Uyển duyên 蜿蜒 rắn bò ngòng ngoèo. Chỗ nào địa thế quanh co cũng gọi là uyển duyên 蜿蜒.
0phiếu
DIÊN 虫 13 エン 蜒 Diên du 蜒蚰 một giống như con sên.
0phiếu
UYỂN 艸 8 エン/ オン その 苑 Vườn nuôi giống thú. Phàm chỗ nào tích góp nhiều thứ đều gọi là uyển. Như văn uyển 文苑 rừng văn, nghệ uyển 藝苑, nói chỗ có nhiều văn hay có nhiều nghề khéo.
0phiếu
DIỄM 色 19 エン つや、あで・やか、なま・めかしい 艶 Sắc người đẹp, tươi sáng. Cùng nghĩa với chữ diễm 豔.
0phiếu
DUYÊN 糸 15 エン ふち、へり
0phiếu
VIÊN 犬 12 エン さる 猿 Con vượn.
0phiếu
YẾN/YÊN 火 16 エン つばめ 燕 Chim yến. Yên nghỉ. Như yến tức 燕息 nghỉ ngơi, yến cư 燕居 ở yên, v.v. Uống rượu. Như yến ẩm 燕飲 ăn uống, cùng nghĩa với chữ yến 宴. Quen, nhờn, vào yết kiến riêng gọi là yến kiến 燕見.
Tra từ / 検索