Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Những từ liên quan tới [カン]

0phiếu
カン【槓】 槓 Trong Mahjong, để làm giống ngói bốn sự kết hợp.
0phiếu
カン(Caen) Caen
0phiếu
KHAM/KHÁM 龍 16 ガン/ カン 龕 Cái nhà ở dưới tháp, cái khám thờ Phật. Cũng đọc là khám. Chịu đựng. Lấy.
0phiếu
HÃN/HAN 鼻 17 カン いびき 鼾 Ngáy. Ngủ ngáy khè khè gọi là hãn 鼾. Có khi đọc là chữ han.
0phiếu
NHẠN 鳥 15 ガン/ カン かり、かりがね 鴈 Cũng như chữ nhạn 雁.
0phiếu
HOÀN 髟 23 カン 鬟 Quấn tóc làm dáng. Con ở. Tục gọi con đòi là nha hoàn 丫鬟.
0phiếu
QUÁN 食 16 カン たち、たて、やかた 館 Quán trọ. Cho ở, để ở. Tên các sở quan. Như nhà Đường 唐 có Hoằng Văn quán 弘文館. Nhà Tống 宋 có Chiêu Văn quán 昭文館. Ban Hàn lâm viện nhà Thanh 清 có Thứ Thường quán 庶常館. Vì thế nên chức quan trong viện gọi là lưu quán 留館, bổ ra cá
0phiếu
HÃM 食 17 カン あん 餡 Nhân bánh. Như đậu sa hãm 豆沙餡 nhân đậu xanh.
0phiếu
HẠM 頁 16 カン/ ガン うなず・く、おとがい 頷 Cằm. Chỗ cằm nở nang đầy đặn gọi là yến hạm 燕頷 cằm yến, hổ đầu yến hạm 虎頭燕頷 đầu hổ cằm yến, cổ nhân cho là cái tướng phong hầu. Hạm chi 頷之 gật đầu, sẽ gật đầu đáp lễ lại người gọi là hạm chi, lối chào của kẻ quyền quý.
0phiếu
HÀN 韋 17 カン から 韓 Tên nước ngày xưa. Là một nước nhà Chu 周 phong cho người cùng họ, sau bị nước Tấn 晉 lấy mất, nay thuộc vào vùng tỉnh Thiểm Tây 陝西. Ðời Chiến quốc 戰國 (475-221 trước Tây lịch) có quan đại phu nước Tấn 晉 là họ Hàn 韓, cùng với họ Triệu 趙 họ Ngụy 魏 chia nhau lấy nước
0phiếu
NHẠN 厂 12 ガン/ カン かり、かりがね 雁 Chim nhạn, bay có thứ tự, mùa thu lại, mùa xuân đi, cho nên gọi là hậu điểu 候鳥 chim mùa. Có khi viết là nhạn tự 雁序. Chim nhạn bay có thứ tự, nên anh em gọi là nhạn tự 雁序. Ta gọi là con chim mòng.
0phiếu
HÃM 阜 10 カン おちい・る、おとしい・れる
0phiếu
HẠN 阜 9 ゲン/ カン かぎ・る 限 Giới hạn, cõi, có cái phạm vi nhất định không thể vượt qua được gọi là "hạn". Như "hạn chế" 限制 nói về địa vị đã chỉ định, "hạn kỳ" 限期 hẹn kỳ, nói về thì giờ đã chỉ định.
0phiếu
QUAN 門 14 カン せき
0phiếu
GIAN 門 12 カン/ ケン あいだ、ま 間 Chữ gian 閒 nghĩa là khoảng thì thường viết là 間.
Tra từ / 検索