Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Những từ liên quan tới [ガク]

0phiếu
NGẠC 齒 24 ガク
0phiếu
NGẠC 魚 20 ガク わに 鰐 Cũng như chữ ngạc 鱷.
0phiếu
NGẠC 頁 18 ガク あご 顎 Cái xương gò má, (quyền) xương quai hàm gọi là hạ ngạc 下顎.
0phiếu
NGẠCH 頁 18 ガク ひたい、ぬか・ずく 額 Bộ trán, trên chỗ lông mày dưới mái tóc gọi là ngạch. Cái số chế ra nhất định. Như số binh đã chế nhất định gọi là binh ngạch 兵額. Số lương đã chế nhất định gọi là ngạch hướng 額餉. Cái hoành phi. Cái hoành phi treo ở trên cửa t
0phiếu
NGẠC 言 16 ガク 諤 Lời nói ngay thẳng. Thiên nhân nặc nặc, bất như nhất sĩ chi ngạc 千人之諾諾,不如一士之諤 nghìn người vâng dạ, không bằng một người nói thẳng.
0phiếu
LẠC 木 15 ラク/ ガク たの・しい 樂 Nhạc, ngũ âm bát thanh đều gọi là âm nhạc cả. Một âm là lạc. Vui, thích. Lại một âm là nhạo. Yêu thích. Như trí giả nhạo thủy 知者樂水 kẻ trí thích nước.
0phiếu
LẠC/NHẠC 木 13 ラク/ ガク たの・しい
0phiếu
HỌC 子 7 ガク まな・ぶ
0phiếu
NGẠC 心 12 ガク おどろ・く 愕 Hớt hải, kinh ngạc. Tả cái dáng sợ hãi cuống cuồng.
0phiếu
NHẠC 山 17 ガク たけ 嶽 Núi cao mà có vẻ tôn trọng gọi là nhạc.
0phiếu
NHẠC 山 8 ガク たけ 岳 Cũng như chữ nhạc 嶽, năm núi Nhạc, núi Thái Sơn cũng là một quả núi trong Ngũ Nhạc, trên có một ngọn núi là trượng nhân phong 丈人峯 vì thế nên bố vợ gọi là nhạc trượng 岳丈, tục dùng chữ nhạc này cả.
0phiếu
HẠC 宀 11 カク/ ガク
0phiếu
HỌC 子 16 ガク まな・ぶ 學 Bắt chước, chịu nghe người ta dạy bảo mà bắt chước làm gọi là học. Chỗ học. Như học đường 學堂, học hiệu 學校, tức là tràng học bây giờ. Phàm các sự vật gì vì nghiên cứu mà biết tới giường mối ngành ngọn của nó đều gọi là học như học th
0phiếu
HỌC 子 8 ガク まな・ぶ
0phiếu
HÁC 土 17 ガク/ カク たに 壑 Hang hốc, chỗ rừng núi hiểm hóc gọi là hác. Như lâm hác 林壑 xó rừng, nham hác 巖壑 hỏm núi, v.v. Chỗ chứa nước cũng gọi là hác. Như sông bể gọi là đại hác 大壑. Cái ngòi, cái ao.
Tra từ / 検索