Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Những từ liên quan tới [ガン]

0phiếu
KHAM/KHÁM 龍 16 ガン/ カン 龕 Cái nhà ở dưới tháp, cái khám thờ Phật. Cũng đọc là khám. Chịu đựng. Lấy.
0phiếu
NHẠN 鳥 15 ガン/ カン かり、かりがね 鴈 Cũng như chữ nhạn 雁.
0phiếu
NGUYỆN 頁 19 ガン ねが・う 願 Muốn. Lòng mong cầu gọi là tâm nguyện 心願. Ðem cái quyền lợi mình muốn được hưởng mà yêu cầu pháp luật định cho gọi là thỉnh nguyện 請願. Nguyện, dùng làm trợ từ, ý nói lòng muốn như thế. Như ông Mạnh Tử 孟子 nói Bất cảm thỉnh nhĩ cố sở nguyện dã 不敢請耳固所願也 chẳng
0phiếu
NHAN 頁 18 ガン かお、ひたい、かんばせ
0phiếu
HẠM 頁 16 カン/ ガン うなず・く、おとがい 頷 Cằm. Chỗ cằm nở nang đầy đặn gọi là yến hạm 燕頷 cằm yến, hổ đầu yến hạm 虎頭燕頷 đầu hổ cằm yến, cổ nhân cho là cái tướng phong hầu. Hạm chi 頷之 gật đầu, sẽ gật đầu đáp lễ lại người gọi là hạm chi, lối chào của kẻ quyền quý.
0phiếu
NGOAN 頁 13 ガン かたく・な 頑 Ngu, ương, không biết gì mà lại làm càn gọi là ngoan. Tham. Như ngoan phu liêm 頑夫廉 kẻ tham hóa liêm. Chơi đùa.
0phiếu
NHẠN 厂 12 ガン/ カン かり、かりがね 雁 Chim nhạn, bay có thứ tự, mùa thu lại, mùa xuân đi, cho nên gọi là hậu điểu 候鳥 chim mùa. Có khi viết là nhạn tự 雁序. Chim nhạn bay có thứ tự, nên anh em gọi là nhạn tự 雁序. Ta gọi là con chim mòng.
0phiếu
HÀM 金 14 カン/ ガン 銜 Cái hàm thiết ngựa. Ngậm. Như hàm hoàn 銜環 ngậm vành. Vâng mệnh mà đi gọi là hàm mệnh 銜命. Tục viết là 啣. Hàm. Như quan hàm 官銜 hàm quan, chức hàm. Nuốt. Như hàm hận 銜恨 nuốt giận, ý nói còn tấm tức trong lòng chưa được hả. Phàm sự gì
0phiếu
NHẠN 貝 19 ガン にせ 贋 Tục dùng như chữ nhạn 贗.
0phiếu
NHÃN 目 11 ガン/ ケン め、まなこ 眼 Mắt. Cái hố, cái lỗ. Chỗ yếu điểm. Như pháp nhãn tàng 法眼藏 chỗ chứa cái yếu điểm của pháp.
0phiếu
NHAM 病-丙 17 ガン 癌 Một thứ nhọt mọc ở trong tạng phủ và ở ngoài, lồi lõm không đều, rắn chắc mà đau, ở dạ dày gọi là vị nham 胃癌, ở vú gọi là nhũ nham 乳癌.
0phiếu
NGOẠN 王 8 ガン もてあそ・ぶ 玩 Vờn, chơi. Ðùa bỡn. Như ngoạn nhân táng đức, ngoạn vật táng chí 玩人喪德,玩物喪志 (Thư Kinh 書經) đùa bỡn người hỏng đức, vờn chơi vật hỏng chí. Những đồ để ngắm chơi gọi là ngoạn cụ 玩具, đồ chơi quý gọi là trân ngoạn 珍玩. Nghiền ngẫm mãi. Q
0phiếu
HÃN 水 6 カン/ ガン あせ 汗 Mồ hôi. Tan lở, ví dụ như cái gì đã ra không trở lại được nữa. Hiệu lệnh đã ra, không thu về được nữa gọi là hoán hãn 渙汗. Một âm là hàn.
0phiếu
HOÀN 木 10 カン/ ガン 桓 Cái nêu, dùng để cắm trên nhà và mồ mả. Phép nhà Hán trạm làm bốn góc dựng một cột gỗ lớn, giữa lắp ván vuông, gọi là hoàn biểu 桓表, cũng gọi là hoa biểu 華表. Hoàn hoàn 桓桓 mạnh mẽ, hăng hái. Tả cái dáng võ dõng. Bàn hoàn 盤桓 quanh co.
0phiếu
CẢN 手 6 カン/ ガン 扞 Chống giữ, cũng như chữ hãn 捍. Chống cự. Như hãn cách 扞格 chống cự. Vuốt dài ra, nắn ra. Như hãn miến 扞麪 nặn bột.
Tra từ / 検索