Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Những từ liên quan tới [ギン]

0phiếu
NGÂN/KHẨN 齒 21 ギン/ ゴン 齦 Lợi, chân răng. Một âm là khẩn. Cắn xương, nhá xương.
0phiếu
NGÂN 金 14 ギン しろがね 銀 Bạc (Argentum, Ag), một loài kim sắc trắng dùng để đúc tiền và làm đồ trang sức. Trắng. Như ngân hạnh 銀杏 hạnh trắng. Họ Ngân.
0phiếu
NGHI/NGÂN 水 7 キ/ ギン 沂 Sông Nghi. Một âm là ngân. Ống sáo lớn.
0phiếu
CẦN 心 17 ギン/ キン/ ゴン 懃 Ân cần 慇勤 ân cần.
0phiếu
NGẬN 心 16 ギン 憖 Tục dùng như chữ ngận 憗.
0phiếu
NGẦN 土 9 ギン/ ゴン 垠 Bờ. Ngần. Như kì đại vô ngân 其大無垠 thửa to không ngần.
0phiếu
KỲ 土 7 キ/ ギン 圻 Cõi đất vuông nghìn dặm gọi là kỳ.
0phiếu
NGÂM 口 7 ギン 吟 Ngâm. Ðọc thơ đọc phú kéo giọng dài ra gọi là ngâm. Như ngâm nga 吟哦, ngâm vịnh 吟詠, v.v. Người ốm đau rên rỉ gọi là thân ngâm 呻吟.
Để xem nhiều hơn, vui lòng nhấn vào danh sách đầy đủ hoặc các thẻ phổ biến.
Tra từ / 検索