Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Những từ liên quan tới [ク]

0phiếu
CỔ 鼓 13 コ/ ク つづみ 鼓 Cái trống. Ðánh trống. Gẩy, khua. Quạt lên, cổ động. Trống canh.
0phiếu
CƯU 鳥 13 キュウ/ ク はと 鳩 Con tu hú. Tính nó vụng không biết làm tổ, nên hay dùng để nói ví những kẻ không biết kinh doanh việc nhà. Nó lại là một loài chim ăn không mắc nghẹn bao giờ, cho nên những gậy của người già chống hay khắc hình con cưu vào. Như cưu trượng 鳩杖 gậy khắc hình chim cưu.
0phiếu
CÂU 馬 15 ク こま 駒 Ngựa hai tuổi gọi là "câu". Phàm ngựa còn non còn khoẻ đều gọi là "câu" cả. Vì thế khen các con em có tài khí hơn người gọi là "thiên lý câu" 千里駒.
0phiếu
KHU 馬 14 ク か・ける
0phiếu
CÔ 辛 12 コ/ ク 辜 Tội. Như "vô cô" 無辜 không tội. "Cô phụ" 辜負 phụ lòng. Mổ phanh muôn sinh. Ngăn, cản. Ắt phải. Họ Cô.
0phiếu
CÙ 行 24 ク 衢 Con đường thông bốn ngả, ngả tư. Con đường làm quan gọi là "vân cù" 雲衢 đường mây.
0phiếu
CÔ 虫 11 ク/ コ 蛄 Lâu cô 螻蛄 con dế, một thứ sâu ở lỗ giống như con dế mèn rất làm hại lúa và nho. Huệ cô 蟪蛄 một loại ve sầu nhỏ.
0phiếu
KHỔ 艸 8 ク/ コ くる・しい、にが・い 苦 Ðắng. Như khổ qua 苦瓜 mướp đắng. Khốn khổ, tân khổ. Phàm những gì khó nhịn được đều gọi là khổ. Như khổ cảnh 苦境 cảnh khổ, khổ huống 苦况 nỗi khổ, người ít từng t
0phiếu
HUNG 月 10 キョウ/ ク むね、むな 胸 Ngực. Tấm lòng. Như hung khâm 胸襟, hung thứ 胸次, v.v. đều nói về phần mang chứa trong lòng cả. Trang Tử 莊子 : Hỷ nộ ai lạc, bất nhập ư hung thứ 喜怒哀樂,不入於胸次 mừng gi
0phiếu
HỒNG 糸 9 ク/ コウ/ グ くれない、べに 紅 Ðỏ hồng (sắc hồng nhạt). Sắc hồng là màu đỏ tươi hơn các sắc đỏ khác, cho nên gọi các kẻ được yêu dấu vẻ vang là hồng. Ðẹp đẽ, d
0phiếu
CỦ 矢 10 ク のり 矩 Cái khuôn làm đồ vuông. Khuôn phép.
0phiếu
CẦU 王 11 キュウ/ ク たま 球 Cái khánh ngọc. Quả tròn. Như địa cầu 地球 quả đất, bì cầu 皮球 quả bóng, v.v. Ngọc cầu, thứ ngọc đẹp.
0phiếu
HỦ 木 10 ク くぬぎ 栩 Cây hủ, tên khác của cây lịch 櫟. Hủ hủ 栩栩 hớn hở, có vẻ như sống thật.
0phiếu
QUA 木 10 ク/ コ
0phiếu
CỬ/CẨU 木 9 ク 枸 Cây cẩu kỷ, quả dùng làm thuốc. Cây gỗ dựng đứng. Một âm là củ. Tên cây.
Tra từ / 検索