Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Những từ liên quan tới [コ]

0phiếu
CỔ 鼓 13 コ/ ク つづみ 鼓 Cái trống. Ðánh trống. Gẩy, khua. Quạt lên, cổ động. Trống canh.
0phiếu
CỐ 頁 21 コ かえり・みる 顧 Trông lại, đoái, chỉ về mối tình nhớ nhưng không sao quên được. Như dĩ khứ nhi phục cố 已去而復顧 đã đi mà lại trông lại, cha mẹ yêu con gọi là cố phục 顧復, lời di chiếu của vua gọi là cố mệnh 顧命 cũng là một nghĩa ấy cả. Quên hẳn đi mà không phải vì cố ý gọi là bất cố 不顧 chẳng đoái hoài.
0phiếu
CỐ 隹 12 コ やと・う、やとい 雇 Tên một giống chim. Lại cùng nghĩa với chữ cố 僱.
0phiếu
CƯ 金 16 キョ/ コ のこぎり 鋸 Cái cưa. Cưa.
0phiếu
CÔ 辛 12 コ/ ク 辜 Tội. Như "vô cô" 無辜 không tội. "Cô phụ" 辜負 phụ lòng. Mổ phanh muôn sinh. Ngăn, cản. Ắt phải. Họ Cô.
0phiếu
KHOA 言 13 コ ほこ・る 誇 Khoe khoang. Nói khoác. To lớn.
0phiếu
HỨA 言 11 キョ/ コ ゆる・す、もと 許 Nghe theo, ừ cho. Như hứa khả 許可 ừ cho là được. Hẹn được. Như hứa thân tắc tiết 許身稷契 tự hẹn mình làm được như các bậc danh thần như ông Tắc ông Tiết.
0phiếu
KHỐ 衣 11 コ はかま 袴 Cái khố, quần đùi. Tục dùng như chữ khố 褲.
0phiếu
HỒ 虫 15 コ 蝴 Hồ điệp 蝴蝶 con bươm bướm. Lý Thương Ẩn 李商隱 : Trang Sinh hiểu mộng mê hồ điệp 莊生曉夢迷蝴蝶 (Cẩm sắt 錦瑟) Trang Sinh mơ thấy hóa làm con bươm bướm trong giấc mộng buổi sáng.
0phiếu
CÔ 虫 11 ク/ コ 蛄 Lâu cô 螻蛄 con dế, một thứ sâu ở lỗ giống như con dế mèn rất làm hại lúa và nho. Huệ cô 蟪蛄 một loại ve sầu nhỏ.
0phiếu
HƯ 虍 11 キョ/ コ 虛 Trống rỗng, vơi, hư hão. Trái lại với chữ thật 實. Như hư tình 虛情 tình hão, hư tự 虛字 chữ không chỉ về nghĩa đích thực. Vì thế vật gì trong rỗng không cũng gọi là hư. Ðể trống. Như hư tả dĩ đãi 虛左
0phiếu
HỔ 虍 8 コ とら 虎 Con hổ. Dùng để tỉ dụ cái sức oai mạnh. Như hổ bôn 虎賁 kẻ dũng sĩ, hổ trướng 虎帳 trướng hùm, chỗ quan võ ngồi. Vật gì hình như cái mồm hếch về m
0phiếu
KHỔ 艸 8 ク/ コ くる・しい、にが・い 苦 Ðắng. Như khổ qua 苦瓜 mướp đắng. Khốn khổ, tân khổ. Phàm những gì khó nhịn được đều gọi là khổ. Như khổ cảnh 苦境 cảnh khổ, khổ huống 苦况 nỗi khổ, người ít từng t
0phiếu
HỒ 月 9 コ 胡 Yếm cổ, dưới cổ có mảng thịt sa xuống gọi là hồ. Râu mọc ở đấy gọi là hồ tu 胡鬚. Tục viết là 鬍. Cổ họng, nói năng không được rành mạch gọi là hàm hồ 含胡. Cũng viết là 含糊. Nói quàng gọi là hồ thuyết 胡說,
0phiếu
CỔ 月 8 コ もも 股 Ðùi vế. Ðùi vế là một bộ phận trong thân thể, cho nên một bộ phận của một sự gì gọi là cổ. Như một cánh quân gọi là nhất cổ binh 一股兵, mấy người góp vốn buôn chung gọi là hợp cổ 合股. Câu cổ 勾股 trong hình tam giác vuông, bề ngang ngắn gọi l
Tra từ / 検索