Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Những từ liên quan tới [コウ]

0phiếu
HUỲNH 黄 25 コウ 黌 Tràng học. Các tràng học ngày xưa thường trang sức sắc vàng cho nên gọi là huỳnh cung 黌宮. Còn gọi là huỳnh môn 黌門 hay huỳnh hiệu 黌校.
0phiếu
GIAO 魚 17 コウ さめ 鮫 Cá giao, vây nó ăn rất ngon. Có khi gọi là sa ngư 沙魚.
0phiếu
CAO 高 10 コウ たか、たか・い 高 Cao. Trái lại với thấp. Như "sơn cao thủy thâm"山高水深 núi cao sông sâu. Kiêu, đắt. Như nói giá kiêu giá hạ vậy. Không thể với tới được g
0phiếu
HƯƠNG 香 9 コウ/ キョウ か、かお・り 香 Hơi thơm. Phàm thứ cây cỏ nào có chất thơm đều gọi là "hương". Như "đàn hương" 檀香 cây đàn thơm, ta gọi là "trầm bạch". Nguyễn Du 阮攸 : "Nhất chú đàn hương tiê
0phiếu
HẠNG 頁 12 コウ うなじ 項 Cổ sau. Không chịu cúi đầu nhún lòng theo với người khác gọi là cường hạng 強項 cứng cổ. Hạng, thứ. Như ta nói hạng tốt, hạng xấu, hạng nhất, hạng nhì, v.v.
0phiếu
GIÁNG/HÀNG 阜 10 コウ お・りる、ふ・る 降 Rụng xuống. Như "sương hàng" 霜降 sương xuống. Phục, hàng phục. Một âm là "giáng". Xuống, ở bực trên đánh xuống bực dưới gọi là
0phiếu
CƯƠNG 金 16 コウ はがね 鋼 Thép. Sắt luyện kỹ gọi là cương.
0phiếu
KHOÁNG 金 13 コウ あらがね
0phiếu
KHẤU 金 11 コウ ぼたん 釦 Bịt vàng, lấy vàng nạm miệng đồ. Tục gọi cái khuy áo là khẩu.
0phiếu
GIẾU/DIẾU 酉 14 コウ 酵 Men, meo mốc là chất chảy hâm có chất đường, vì tác dụng hóa học sinh ra vi trùng nổi bọt meo lên thành ra chất chua, gọi là "phát diếu" 發酵 lên men. Như ủ rượu gây giấm biến ra mùi chua đều là vì thế, cho rượu vào bột cho nó bốc bồng lên cũng gọi là "phát diếu".
0phiếu
GIAO 邑 9 コウ 郊 Chỗ cách xa nước một trăm dặm. Nay thường gọi ngoài thành là cận giao 近郊 cõi gần thành. Tế giao. Ngày đông chí tế trời ở cõi phía nam ngoài thành gọi là tế nam giao 南郊 hay giao thiên 郊天.
0phiếu
OANH 車 21 ゴウ/ コウ とどろ・く 轟 Sầm sầm, xình xịch, tiếng một đoàn xe đi. Rầm rĩ. Vang lừng. Như oanh oanh liệt liệt 轟轟烈烈 vang lừng rực rỡ. Ðốt thuốc nổ. Chính âm đọc là hoanh.
0phiếu
CẤU 貝 17 コウ あがな・う 購 Mua sắm. Như cấu vật 購物 mua sắm đồ. Mưu bàn.
0phiếu
CỐNG 貝 10 コウ みつ・ぐ 貢 Cống, dâng. Như tiến cống 進貢 dâng các vật thổ sản. Thuế cống, thứ thuế ruộng. Cho. Cáo, bảo.
0phiếu
GIẢNG 言 17 コウ 講 Hòa giải, lấy lời nói bảo cho hai bên hiểu ý tứ nhau mà hòa với nhau không tranh giành nhau nữa gọi là giảng. Như giảng hòa 講和. Giảng giải, lấy lời nói mà nói cho người ta hiểu rõ nghĩa gọi là giảng. Như giảng thư 講書 giảng sách, giảng kinh 講經, v.v. Bàn nói.
Tra từ / 検索