Xin vui lòng để lại giải nghĩa của bạn vào ô facebook comment!

Những từ liên quan tới [シ]

0phiếu
シ(〈イタリア〉si) si 1 một trong những phương Tây của tên sàn. âm thứ bảy của quy mô lớn, âm thanh thứ hai của quy mô nhỏ. 2 Ý tên tiếng Nhật Bản lưu ý tên Nga âm thanh.
0phiếu
XỈ 齒 15 シ は 齒 Răng. Mọc lúc nhỏ gọi là nhũ xỉ 乳齒 răng sữa, mọc lúc lớn gọi là vĩnh cửu xỉ 永乆齒 răng già. Tuổi. Kể tuổi mà định trên dưới gọi là tự xỉ 序齒. Kể. Kể làm người cùng bọn với mình gọi là xỉ 齒, không kể làm bọn với m
0phiếu
TÊ 斉 21 サイ/ シ もたら・す 齎 Ðem cho, mang cho. Tiễn đưa. Hành trang. Tiếng than thở.
0phiếu
KỲ 魚 21 シ ひれ 鰭 Vây cá, cá có vây mới bơi đi được. Vây ở trên lưng gọi là tích kì 脊鰭, vây ở ngực gọi là hung kì 胸鰭, vây ở bụng gọi là phúc kì 腹鰭, vây ở gần đuôi là vĩ kì 尾鰭.
0phiếu
CHỈ 魚 17 シ すし
0phiếu
TƯ 髟 16 シ ひげ 髭 Râu trên mồm. Râu mọc chung quanh trên mồm trên gọi là tì.
0phiếu
TỰ 食 13 シ か・う 飼 Cho ăn, chăn nuôi.
0phiếu
THƯ 隹 14 シ めす 雌 Con mái, loài có lông cánh thuộc về tính âm (giống cái) gọi là thư, con thú cái cũng gọi là thư. Yếu lướt. Như thủ thư 守雌 giữ lối mềm nhũn.
0phiếu
TỪ 辛 13 ジ/ シ や・める 辞 Tục dùng như chữ "từ" 辭.
0phiếu
TỨ 貝 15 シ たまわ・る 賜 Cho, trên cho dưới gọi là tứ. Ơn. Như dân đáo vu kim thụ kì tứ 民到于今受其賜 (Luận ngữ 論語) dân đến bây giờ vẫn còn được chịu ơn. Hết. Như cuối bức thư nói dục ngôn bất tứ 欲言不賜 muốn nói chẳng hết lời.
0phiếu
TƯ 貝 13 シ 資 Của cải, vốn liếng. Như tư bản 資本 của vốn, gia tư 家資 vốn liếng nhà. Của tiêu dùng cũng gọi là tư. Như quân tư 軍資 của tiêu về việc quân, của dùng hàng ngày gọi là tư phủ 資斧 cũng như ta gọi củi nước vậy.
0phiếu
TY 言 16 シ はか・る 諮 Mưu, hỏi. Ta quen đọc là chữ tư. Tư tuân dân ý 諮詢民意 trưng cầu dân ý.
0phiếu
CHÍ 言 14 シ 誌 Ghi nhớ, như chí chi bất vong 誌之不忘 ghi nhớ chẳng quên. Một lối văn kí sự. Như bi chí 碑誌 bài văn bia, mộ chí 墓誌 văn mộ chí, v.v. Phả chép các sự vật gì. Như địa chí 地誌 sách chép một xứ nào, danh sơn chí 名山誌 sách chép quả núi có tiếng. Nê
0phiếu
THI 言 13 シ 詩 Thơ, văn có vần gọi là thơ. Ngày xưa hay đặt mỗi câu bốn chữ, về sau hay dùng lối đặt năm chữ hay bảy chữ gọi là thơ ngũ ngôn, thơ thất ngôn. Kinh thi. Nâng, cầm.
0phiếu
THÍ 言 13 シ こころ・みる 試 Thử. Như thí dụng 試用 thử dùng. Thi, so sánh tài nghệ để xem hơn kém gọi là thí. Như khảo thí 考試 thi khảo. Dùng,
Tra từ / 検索